leveragings

[Mỹ]/ˈlɛvərɪdʒɪŋ/
[Anh]/ˈlɛvərɪdʒɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.gây ra một sự thay đổi (phân từ hiện tại của leverage); đầu cơ bằng cách sử dụng vốn vay; hoạt động với nợ; đầu cơ bằng khoản vay.

Cụm từ & Cách kết hợp

leveraging resources

khi tận dụng nguồn lực

leveraging technology

khi tận dụng công nghệ

leveraging data

khi tận dụng dữ liệu

leveraging expertise

khi tận dụng chuyên môn

leveraging partnerships

khi tận dụng quan hệ đối tác

leveraging insights

khi tận dụng thông tin chi tiết

leveraging networks

khi tận dụng mạng lưới

leveraging strengths

khi tận dụng điểm mạnh

leveraging skills

khi tận dụng kỹ năng

leveraging opportunities

khi tận dụng cơ hội

Câu ví dụ

leveraging technology can improve efficiency in the workplace.

Việc tận dụng công nghệ có thể cải thiện hiệu quả làm việc.

she is leveraging her network to find new job opportunities.

Cô ấy đang tận dụng mạng lưới của mình để tìm kiếm cơ hội việc làm mới.

leveraging data analytics helps businesses make informed decisions.

Việc tận dụng phân tích dữ liệu giúp các doanh nghiệp đưa ra các quyết định sáng suốt.

they are leveraging social media for marketing strategies.

Họ đang tận dụng mạng xã hội cho các chiến lược marketing.

leveraging partnerships can enhance brand visibility.

Việc tận dụng các đối tác có thể nâng cao khả năng hiển thị thương hiệu.

he is leveraging his skills to start a new business.

Anh ấy đang tận dụng kỹ năng của mình để bắt đầu một công việc kinh doanh mới.

leveraging customer feedback is crucial for product development.

Việc tận dụng phản hồi của khách hàng là rất quan trọng cho việc phát triển sản phẩm.

they are leveraging their strengths to overcome challenges.

Họ đang tận dụng điểm mạnh của mình để vượt qua những thử thách.

leveraging online resources can aid in learning new concepts.

Việc tận dụng các nguồn tài liệu trực tuyến có thể giúp học các khái niệm mới.

she is leveraging her experience to mentor others.

Cô ấy đang tận dụng kinh nghiệm của mình để cố vấn cho người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay