levina

[Mỹ]/ləˈviːnə/
[Anh]/ləˈviːnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tên cá nhân; một tên được trao cho người phụ nữ.
Word Forms
số nhiềulevinas

Cụm từ & Cách kết hợp

meet levina

Gặp Levina

call levina

Gọi Levina

levina is here

Levina ở đây

where is levina

Levina ở đâu

levina knows

Levina biết

levina and john

Levina và John

tell levina

Nói với Levina

ask levina

Hỏi Levina

levina comes

Levina đến

hello levina

Xin chào Levina

Câu ví dụ

the levina flowers bloomed early this spring in our garden.

Hoa Levina nở sớm vào mùa xuân năm nay trong vườn chúng tôi.

scientists discovered a rare mineral formation near levina peak.

Các nhà khoa học đã phát hiện một cấu tạo khoáng sản quý hiếm gần đỉnh Levina.

levina's groundbreaking research changed our understanding completely.

Nghiên cứu đột phá của Levina đã thay đổi hoàn toàn hiểu biết của chúng ta.

the ancient levina artifact was carefully restored by museum experts.

Di vật cổ của Levina đã được các chuyên gia bảo tàng cẩn thận phục chế.

we visited the famous levina gallery during our vacation.

Chúng tôi đã đến thăm phòng trưng bày nổi tiếng của Levina trong kỳ nghỉ của chúng tôi.

the levina trees along the avenue provide welcome shade in summer.

Các cây Levina dọc theo đại lộ cung cấp bóng râm đón chào vào mùa hè.

professor levina presented her findings at the international conference.

Giáo sư Levina trình bày kết quả nghiên cứu của bà tại hội nghị quốc tế.

the levina community organized a celebration for the harvest festival.

Đại diện cộng đồng Levina đã tổ chức một lễ hội để kỷ niệm lễ hội thu hoạch.

young levina showed remarkable talent in the music competition.

Levina trẻ tuổi đã thể hiện tài năng đáng kinh ngạc trong cuộc thi âm nhạc.

the levina tradition has been passed down through many generations.

Tradition Levina đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

clear levina waters flowed gently through the mountain valley.

Nước Levina trong xanh chảy nhẹ nhàng qua thung lũng núi.

they built a small levina shrine at the crossroads.

Họ đã xây dựng một ngôi đền nhỏ của Levina tại ngã tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay