lewdnesses

[Mỹ]/ˈluːdnəsɪz/
[Anh]/ˈluːdnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của sự khiêu dâm; sự không đứng đắn hoặc sự tục tĩu

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme lewdnesses

những hành vi lạm dụng tình dục quá mức

public lewdnesses

những hành vi lạm dụng tình dục công khai

perceived lewdnesses

những hành vi lạm dụng tình dục bị coi là

sexual lewdnesses

những hành vi lạm dụng tình dục liên quan đến tình dục

various lewdnesses

những hành vi lạm dụng tình dục khác nhau

lewdnesses displayed

những hành vi lạm dụng tình dục được thể hiện

lewdnesses in art

những hành vi lạm dụng tình dục trong nghệ thuật

lewdnesses and obscenities

những hành vi lạm dụng tình dục và tục tĩu

lewdnesses of society

những hành vi lạm dụng tình dục của xã hội

condemned lewdnesses

những hành vi lạm dụng tình dục bị lên án

Câu ví dụ

his lewdnesses were not appreciated by the community.

Những hành vi đồi bại của anh ta không được cộng đồng đánh giá cao.

the book was criticized for its lewdnesses and inappropriate content.

Cuốn sách bị chỉ trích vì những hành vi đồi bại và nội dung không phù hợp của nó.

she spoke out against the lewdnesses in popular media.

Cô ấy lên tiếng phản đối những hành vi đồi bại trong truyền thông đại chúng.

many artists address the theme of lewdnesses in their work.

Nhiều nghệ sĩ đề cập đến chủ đề về những hành vi đồi bại trong tác phẩm của họ.

his lewdnesses shocked even his closest friends.

Những hành vi đồi bại của anh ta khiến ngay cả những người bạn thân thiết nhất cũng sốc.

the debate focused on the impact of lewdnesses in advertising.

Cuộc tranh luận tập trung vào tác động của những hành vi đồi bại trong quảng cáo.

they organized a campaign against lewdnesses in public spaces.

Họ đã tổ chức một chiến dịch chống lại những hành vi đồi bại ở những nơi công cộng.

his lewdnesses were often hidden behind a charming smile.

Những hành vi đồi bại của anh ta thường bị che đậy sau một nụ cười quyến rũ.

critics argue that lewdnesses should be more strictly regulated.

Các nhà phê bình cho rằng những hành vi đồi bại nên được quản lý nghiêm ngặt hơn.

her artwork challenges the normalization of lewdnesses in society.

Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy thách thức sự bình thường hóa của những hành vi đồi bại trong xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay