lexicographers

[Mỹ]/[ˈlek.sɪ.kə.ɡrɑː.fə(r)z]/
[Anh]/[ˈlek.sɪ.koʊ.ɡrɑː.fərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người viết từ điển.
n. pl. Nghề viết từ điển.

Cụm từ & Cách kết hợp

lexicographers work

việc của các nhà từ vựng học

hiring lexicographers

tuyển dụng các nhà từ vựng học

lexicographers define

các nhà từ vựng học định nghĩa

consulting lexicographers

tư vấn các nhà từ vựng học

lexicographer’s task

nhiệm vụ của nhà từ vựng học

lexicographers researching

các nhà từ vựng học nghiên cứu

supporting lexicographers

hỗ trợ các nhà từ vựng học

lexicographers analyzing

các nhà từ vựng học phân tích

training lexicographers

đào tạo các nhà từ vựng học

lexicographer’s insight

điều nhìn nhận của nhà từ vựng học

Câu ví dụ

lexicographers meticulously analyze language to create comprehensive dictionaries.

Những nhà từ vựng học phân tích ngôn ngữ một cách cẩn thận để tạo ra những từ điển toàn diện.

the team of lexicographers worked tirelessly on the new edition.

Đội ngũ các nhà từ vựng học đã làm việc không ngừng nghỉ cho phiên bản mới.

modern lexicographers often use corpora to inform their word choices.

Các nhà từ vựng học hiện đại thường sử dụng các ngân hàng từ để hỗ trợ việc lựa chọn từ của họ.

lexicographers debate the nuances of meaning for each entry.

Các nhà từ vựng học tranh luận về những sắc thái ý nghĩa cho mỗi mục từ.

historical lexicographers relied on older texts and manuscripts.

Các nhà từ vựng học lịch sử dựa vào các văn bản và bản thảo cũ hơn.

the lexicographers updated the dictionary to include new slang terms.

Các nhà từ vựng học đã cập nhật từ điển để bao gồm các từ lóng mới.

many lexicographers specialize in a particular field or subject area.

Rất nhiều nhà từ vựng học chuyên môn hóa trong một lĩnh vực hoặc khu vực chủ đề cụ thể.

lexicographers must be highly skilled in linguistics and etymology.

Các nhà từ vựng học phải có kỹ năng cao trong ngôn ngữ học và nguồn gốc từ.

the lexicographers collaborated with linguists on the project.

Các nhà từ vựng học đã hợp tác với các nhà ngôn ngữ học trong dự án.

lexicographers face the challenge of capturing evolving language use.

Các nhà từ vựng học đối mặt với thách thức trong việc nắm bắt sự thay đổi trong việc sử dụng ngôn ngữ.

young lexicographers are entering the field with new digital tools.

Các nhà từ vựng học trẻ đang bước vào lĩnh vực này với các công cụ số mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay