leys

[Mỹ]/leɪz/
[Anh]/leɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.biến thể của lea

Cụm từ & Cách kết hợp

lazy leys

các đồng cỏ lười biếng

green leys

các đồng cỏ xanh

wide leys

các đồng cỏ rộng

open leys

các đồng cỏ mở

fertile leys

các đồng cỏ màu mỡ

dry leys

các đồng cỏ khô

lush leys

các đồng cỏ tươi tốt

wild leys

các đồng cỏ hoang dã

new leys

các đồng cỏ mới

natural leys

các đồng cỏ tự nhiên

Câu ví dụ

she leys the groundwork for a successful project.

Cô ấy đặt nền móng cho một dự án thành công.

he leys out his plans for the weekend.

Anh ấy trình bày kế hoạch cho cuối tuần.

they leys their cards on the table during negotiations.

Họ đưa ra tất cả các thông tin trong quá trình đàm phán.

the teacher leys emphasis on the importance of reading.

Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc sách.

she always leys the blame on others.

Cô ấy luôn đổ lỗi cho người khác.

he leys a solid foundation for his career.

Anh ấy đặt nền móng vững chắc cho sự nghiệp của mình.

they leys the rules before starting the game.

Họ đặt ra các quy tắc trước khi bắt đầu trò chơi.

she leys the responsibility for the project on her team.

Cô ấy giao trách nhiệm cho dự án cho nhóm của mình.

he leys out his ideas clearly during the presentation.

Anh ấy trình bày ý tưởng của mình một cách rõ ràng trong buổi thuyết trình.

the manager leys out the objectives for the year.

Người quản lý trình bày các mục tiêu cho năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay