lgvs

[Mỹ]/ˌlɑːrdʒ ˈɡræn.jʊ.lər ˈves.ɪ.kəl/
[Anh]/ˌlɑrdʒ ˈɡræn.jə.lər ˈves.ɪ.kəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bọng lớn hạt granul.

Cụm từ & Cách kết hợp

lgv transport

vận tải LGV

lgv vehicle

xe LGV

lgv driver

tài xế LGV

lgv regulations

quy định LGV

lgv fleet

đội xe LGV

lgv safety

an toàn LGV

lgv license

giấy phép LGV

lgv operations

hoạt động LGV

lgv logistics

logistics LGV

lgv delivery

giao hàng LGV

Câu ví dụ

the lgv is a popular choice for urban transportation.

xe LGV là lựa chọn phổ biến cho giao thông đô thị.

many people prefer to travel by lgv for its efficiency.

nhiều người thích đi lại bằng xe LGV vì tính hiệu quả của nó.

we should consider the lgv for our next trip.

chúng ta nên cân nhắc xe LGV cho chuyến đi tiếp theo của chúng ta.

the lgv service runs frequently throughout the day.

dịch vụ xe LGV hoạt động thường xuyên trong suốt cả ngày.

using the lgv can save you time during rush hour.

sử dụng xe LGV có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian vào giờ cao điểm.

many cities have invested in lgv infrastructure.

nhiều thành phố đã đầu tư vào cơ sở hạ tầng xe LGV.

the lgv offers a comfortable ride for passengers.

xe LGV mang đến chuyến đi thoải mái cho hành khách.

safety regulations are strict for lgv operations.

các quy định an toàn nghiêm ngặt đối với hoạt động của xe LGV.

passengers appreciate the convenience of the lgv system.

hành khách đánh giá cao sự tiện lợi của hệ thống xe LGV.

many tourists choose the lgv to explore the city.

nhiều khách du lịch chọn xe LGV để khám phá thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay