liberalises

Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho tự do hơn.

Câu ví dụ

The government decided to liberalise trade policies to boost the economy.

Chính phủ đã quyết định tự do hóa các chính sách thương mại để thúc đẩy nền kinh tế.

Many countries have taken steps to liberalise their immigration laws.

Nhiều quốc gia đã có những bước đi để tự do hóa luật nhập cư của họ.

The company aims to liberalise its hiring practices to attract a more diverse workforce.

Công ty đặt mục tiêu tự do hóa các biện pháp tuyển dụng của mình để thu hút lực lượng lao động đa dạng hơn.

The new government promised to liberalise censorship laws to promote freedom of speech.

Chính phủ mới hứa sẽ tự do hóa luật kiểm duyệt để thúc đẩy tự do ngôn luận.

The university is considering ways to liberalise its curriculum to offer more elective courses.

Đại học đang xem xét các cách để tự do hóa chương trình giảng dạy của mình để cung cấp nhiều khóa học tự chọn hơn.

Some argue that it is necessary to liberalise regulations on the use of renewable energy sources.

Một số người cho rằng cần thiết phải tự do hóa các quy định về việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

The organization is pushing for reforms to liberalise access to healthcare services for all citizens.

Tổ chức đang thúc đẩy các cải cách để tự do hóa khả năng tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả người dân.

To attract foreign investors, the country plans to liberalise its financial markets.

Để thu hút các nhà đầu tư nước ngoài, quốc gia có kế hoạch tự do hóa thị trường tài chính của mình.

The decision to liberalise media ownership laws sparked a debate among journalists and activists.

Quyết định tự do hóa luật sở hữu phương tiện truyền thông đã gây ra cuộc tranh luận giữa các nhà báo và những người hoạt động.

Liberalising restrictions on small businesses can help stimulate economic growth and create jobs.

Việc tự do hóa các hạn chế đối với các doanh nghiệp nhỏ có thể giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.

Ví dụ thực tế

Not all attempts to liberalise these regimes succeed.

Không phải tất cả các nỗ lực nhằm tự do hóa các chế độ này đều thành công.

Nguồn: The Economist - International

Others, such as liberalising capital flows, will reach fruition only gradually.

Những lĩnh vực khác, chẳng hạn như tự do hóa dòng vốn, sẽ chỉ đạt được kết quả dần dần.

Nguồn: The Economist - China

A rare positive change concerns dual-citizenship laws, which Germany will liberalise.

Một sự thay đổi tích cực hiếm hoi liên quan đến luật quốc tịch đôi, mà Đức sẽ tự do hóa.

Nguồn: The Economist (Summary)

Liberalising the exchange rate and the interest rate are both necessary reforms.

Việc tự do hóa tỷ giá hối đoái và lãi suất đều là những cải cách cần thiết.

Nguồn: The Economist - China

In France he battled the Catholic church to liberalise abortion and divorce laws.

Ở Pháp, ông đã chiến đấu với nhà thờ Công giáo để tự do hóa luật về phá thai và ly hôn.

Nguồn: The Economist (Summary)

But the biggest poverty-reduction measure of all is liberalising markets to let poor people get richer.

Nhưng biện pháp giảm nghèo lớn nhất là tự do hóa thị trường để cho phép người nghèo làm giàu.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Moreover, even if the government does liberalise flows, it is unlikely to leave the capital account entirely open.

Hơn nữa, ngay cả khi chính phủ tự do hóa dòng chảy, thì khả năng để lại tài khoản vốn hoàn toàn mở là không cao.

Nguồn: The Economist - China

If the exchange rate were liberalised, they would push it up further, hurting exports and depressing demand.

Nếu tỷ giá hối đoái được tự do hóa, họ sẽ đẩy nó lên cao hơn nữa, gây tổn hại cho xuất khẩu và làm giảm nhu cầu.

Nguồn: The Economist - China

In the past decade almost 2,000 liberalising reforms have been undertaken in areas covered by the report.

Trong thập kỷ qua, gần 2.000 cải cách tự do hóa đã được thực hiện trong các lĩnh vực được đề cập trong báo cáo.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Many delayed the start of semesters, offered generous scholarships, waived exam requirements and liberalised policies on deferrals.

Nhiều người đã trì hoãn thời gian bắt đầu học kỳ, cung cấp học bổng hào phóng, miễn trừ các yêu cầu thi và tự do hóa các chính sách về hoãn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay