economic liberalization
thương mại tự do
trade liberalization
tự do hóa thương mại
financial liberalization
tự do hóa tài chính
liberalization of policies
tự do hóa các chính sách
bourgeois liberalization
tự do hóa tiểu tư sản
liberalization of the market
thương mại tự do
liberalization of trade barriers
tự do hóa các rào cản thương mại
liberalization of capital flows
tự do hóa dòng vốn
He says Italy also supports China's position on safeguarding multilateralism and trade liberalization.
Ông ấy nói rằng Ý cũng ủng hộ quan điểm của Trung Quốc về việc bảo vệ chủ nghĩa đa phương và tự do hóa thương mại.
Nguồn: CRI Online April 2019 CollectionIf you seek liberalization, come here to this gate.
Nếu bạn tìm kiếm tự do hóa, hãy đến đây qua cổng này.
Nguồn: The secrets of body language.Mr.Qadri shot the governor of Punjab province because he backed the liberalization of Pakistan's strict blasphemy law.
Ông Qadri đã bắn chết thống đốc tỉnh Punjab vì ông ủng hộ việc tự do hóa luật báng bổ nghiêm ngặt của Pakistan.
Nguồn: BBC Listening March 2016 CompilationIt also argues that trade liberalization is being increased, while risks are declining.
Nó cũng lập luận rằng tự do hóa thương mại đang tăng lên trong khi rủi ro đang giảm.
Nguồn: CRI Online May 2019 CollectionThis liberalization coincided with a program to advance China's economy, called the Four Modernization Plan.
Sự tự do hóa này trùng hợp với một chương trình nhằm thúc đẩy nền kinh tế của Trung Quốc, được gọi là Kế hoạch bốn hiện đại hóa.
Nguồn: Celebrating a Century of GloryLarge scale production and trafficking remain illegal, but there's growing pressure for further liberalization.
Sản xuất và buôn bán quy mô lớn vẫn là bất hợp pháp, nhưng có áp lực ngày càng tăng để tự do hóa hơn nữa.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021This is widely regarded as a stepping stone for China's interest rate liberalization, a key element for the country's financial reform.
Điều này được đánh giá rộng rãi là một bước ngoặt cho việc tự do hóa lãi suất của Trung Quốc, một yếu tố quan trọng cho cải cách tài chính của đất nước.
Nguồn: People in the KnowHe has introduced modest liberalization and sharply escalated a proxy war with Iran across the region, creating a humanitarian crisis in neighboring Yemen.
Ông đã giới thiệu tự do hóa vừa phải và leo thang đáng kể một cuộc chiến ủy nhiệm với Iran trên khắp khu vực, gây ra cuộc khủng hoảng nhân đạo ở Yemen láng giềng.
Nguồn: TimeSteinmeier said Germany is willing to be a trusted partner of China to jointly safeguard trade liberalization and meet challenges such as climate change.
Steinmeier nói rằng Đức sẵn sàng là đối tác tin cậy của Trung Quốc để cùng nhau bảo vệ tự do hóa thương mại và đối phó với những thách thức như biến đổi khí hậu.
Nguồn: CRI Online June 2023 CollectionAnd by the early 1990s, the liberalization of the aviation industry had spread around the world, making pricing more competitive.
Và vào đầu những năm 1990, sự tự do hóa của ngành hàng không đã lan rộng trên toàn thế giới, khiến giá cả cạnh tranh hơn.
Nguồn: CNBC Global Economic AnalysisKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay