librates around
giải phóng xung quanh
librates between
giải phóng giữa
librates with respect
giải phóng với sự tôn trọng
librates in orbit
giải phóng trong quỹ đạo
librates slightly
giải phóng một chút
librates periodically
giải phóng định kỳ
librates continuously
giải phóng liên tục
librates effectively
giải phóng hiệu quả
librates dynamically
giải phóng động
librates harmonically
giải phóng hài hòa
the pendulum librates back and forth with a steady rhythm.
quả lắc dao động qua lại với nhịp điệu ổn định.
the satellite librates around the planet, maintaining its orbit.
vệ tinh dao động quanh hành tinh, duy trì quỹ đạo của nó.
as the dancer librates gracefully, the audience is mesmerized.
khi người nhảy múa dao động một cách duyên dáng, khán giả bị mê hoặc.
the moon librates slightly, allowing us to see different features.
mặt trăng dao động nhẹ, cho phép chúng ta nhìn thấy các đặc điểm khác nhau.
during the experiment, the beam librates to show its stability.
trong quá trình thí nghiệm, chùm tia dao động để chứng minh tính ổn định của nó.
he librates between two job offers, unsure of which to choose.
anh dao động giữa hai lời đề nghị việc làm, không chắc nên chọn cái nào.
the artist's brush librates across the canvas, creating beautiful strokes.
cọ của họa sĩ dao động trên canvas, tạo ra những nét vẽ đẹp.
as the wind blows, the flag librates in the air.
khi gió thổi, lá cờ dao động trong không khí.
the toy top librates until it eventually comes to a stop.
máy con top đồ chơi dao động cho đến khi nó cuối cùng dừng lại.
the planet librates in its orbit, revealing more of its surface.
hành tinh dao động trong quỹ đạo của nó, tiết lộ nhiều hơn về bề mặt của nó.
librates around
giải phóng xung quanh
librates between
giải phóng giữa
librates with respect
giải phóng với sự tôn trọng
librates in orbit
giải phóng trong quỹ đạo
librates slightly
giải phóng một chút
librates periodically
giải phóng định kỳ
librates continuously
giải phóng liên tục
librates effectively
giải phóng hiệu quả
librates dynamically
giải phóng động
librates harmonically
giải phóng hài hòa
the pendulum librates back and forth with a steady rhythm.
quả lắc dao động qua lại với nhịp điệu ổn định.
the satellite librates around the planet, maintaining its orbit.
vệ tinh dao động quanh hành tinh, duy trì quỹ đạo của nó.
as the dancer librates gracefully, the audience is mesmerized.
khi người nhảy múa dao động một cách duyên dáng, khán giả bị mê hoặc.
the moon librates slightly, allowing us to see different features.
mặt trăng dao động nhẹ, cho phép chúng ta nhìn thấy các đặc điểm khác nhau.
during the experiment, the beam librates to show its stability.
trong quá trình thí nghiệm, chùm tia dao động để chứng minh tính ổn định của nó.
he librates between two job offers, unsure of which to choose.
anh dao động giữa hai lời đề nghị việc làm, không chắc nên chọn cái nào.
the artist's brush librates across the canvas, creating beautiful strokes.
cọ của họa sĩ dao động trên canvas, tạo ra những nét vẽ đẹp.
as the wind blows, the flag librates in the air.
khi gió thổi, lá cờ dao động trong không khí.
the toy top librates until it eventually comes to a stop.
máy con top đồ chơi dao động cho đến khi nó cuối cùng dừng lại.
the planet librates in its orbit, revealing more of its surface.
hành tinh dao động trong quỹ đạo của nó, tiết lộ nhiều hơn về bề mặt của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay