licencees

[Mỹ]/ˌlaɪsən'siː/

Dịch

n. cá nhân có được giấy phép hoặc chứng chỉ.

Câu ví dụ

The Licencee is also entitled, at his own or designated premises - to produce and sell finished plants of the variety(-ies) for final consumption.

Người được cấp phép cũng có quyền, tại địa điểm của mình hoặc địa điểm được chỉ định - sản xuất và bán cây trồng hoàn chỉnh của giống (-các giống) để tiêu thụ cuối cùng.

The Production Agreement, entitles the Licencee at his own or designated premises, to grow and sell the variety (-ies) in question for final consumption.

Thỏa thuận sản xuất trao cho người được cấp phép tại địa điểm của mình hoặc địa điểm được chỉ định, quyền trồng và bán giống (-các giống) đang được hỏi để tiêu thụ cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay