licensable

[Mỹ]/ˈlaɪsənsəbl/
[Anh]/ˈlaɪsənsəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được cấp phép hoặc ủy quyền chính thức

Cụm từ & Cách kết hợp

licensable content

nội dung có thể được cấp phép

licensable technology

công nghệ có thể được cấp phép

licensable software

phần mềm có thể được cấp phép

fully licensable

hoàn toàn có thể được cấp phép

licensable assets

tài sản có thể được cấp phép

licensable rights

quyền có thể được cấp phép

licensable ip

sở hữu trí tuệ có thể được cấp phép

licensable material

vật liệu có thể được cấp phép

easily licensable

dễ dàng có thể được cấp phép

licensable products

sản phẩm có thể được cấp phép

Câu ví dụ

the software is licensable under a commercial agreement.

Phần mềm có thể được cấp phép theo thỏa thuận thương mại.

this patent makes the technology fully licensable.

Bằng sáng chế này cho phép công nghệ được cấp phép hoàn toàn.

the licensable assets include all registered trademarks.

Các tài sản có thể được cấp phép bao gồm tất cả các nhãn hiệu đã đăng ký.

are these fonts licensable for commercial use?

Những phông chữ này có thể được cấp phép để sử dụng thương mại không?

the company offers licensable software solutions.

Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm có thể được cấp phép.

all creative works in this collection are licensable.

Tất cả các tác phẩm sáng tạo trong bộ sưu tập này đều có thể được cấp phép.

the licensable intellectual property includes patents and copyrights.

Các tài sản trí tuệ có thể được cấp phép bao gồm bằng sáng chế và bản quyền.

we provide licensable educational materials to schools.

Chúng tôi cung cấp các tài liệu giáo dục có thể được cấp phép cho các trường học.

the technology is now licensable to third parties.

Công nghệ này hiện có thể được cấp phép cho các bên thứ ba.

multiple licensing options make the product highly licensable.

Nhiều lựa chọn cấp phép khiến sản phẩm trở nên rất dễ cấp phép.

the licensable database contains millions of records.

Cơ sở dữ liệu có thể được cấp phép chứa hàng triệu bản ghi.

our licensable api allows third-party integrations.

API có thể được cấp phép của chúng tôi cho phép tích hợp của bên thứ ba.

the design is licensable under standard industry terms.

Thiết kế có thể được cấp phép theo các điều khoản tiêu chuẩn của ngành.

all images in this gallery are licensable for editorial use.

Tất cả hình ảnh trong thư viện này đều có thể được cấp phép để sử dụng biên tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay