lichenologist

[US]/ˌlɪkəˈnɒlədʒɪst/
[UK]/ˌlɪkəˈnɑːlədʒɪst/

Translation

n. Một nhà khoa học nghiên cứu địa y
Word Forms
số nhiềulichenologists

Phrases & Collocations

the lichenologist

nhà địa y học

renowned lichenologist

nhà địa y học nổi tiếng

expert lichenologist

chuyên gia địa y học

professional lichenologist

nhà địa y học chuyên nghiệp

becoming a lichenologist

trở thành nhà địa y học

lichenologist research

nghiên cứu của nhà địa y học

lichenologist findings

kết quả nghiên cứu của nhà địa y học

the lichenologist's work

công việc của nhà địa y học

meeting the lichenologist

gặp gỡ nhà địa y học

studying lichenologist

đang nghiên cứu về nhà địa y học

Example Sentences

the renowned lichenologist has spent decades cataloging species in the amazon rainforest.

Người lichen học nổi tiếng đã dành hàng thập kỷ để phân loại các loài sinh vật trong rừng mưa Amazon.

professional lichenologists often collaborate with botanists to study ecosystem health.

Các nhà lichen học chuyên nghiệp thường hợp tác với các nhà thực vật học để nghiên cứu sức khỏe hệ sinh thái.

the distinguished lichenologist presented groundbreaking research on pollution-sensitive species.

Người lichen học nổi tiếng đã trình bày nghiên cứu đột phá về các loài nhạy cảm với ô nhiễm.

field lichenologists carry specialized tools to carefully collect fragile specimens.

Các nhà lichen học ngoài thực địa mang theo các công cụ chuyên dụng để cẩn thận thu thập các mẫu vật dễ vỡ.

a dedicated lichenologist discovered three new species during the antarctic expedition.

Một nhà lichen học tận tụy đã phát hiện ra ba loài mới trong chuyến thám hiểm Nam Cực.

the lichenologist's publication changed how scientists understand symbiotic relationships.

Bài báo của nhà lichen học đã thay đổi cách các nhà khoa học hiểu về các mối quan hệ cộng sinh.

experienced lichenologists can identify over two hundred species by visual examination.

Các nhà lichen học có kinh nghiệm có thể xác định hơn hai trăm loài bằng cách quan sát trực quan.

the research team hired a specialist lichenologist to assess air quality indicators.

Đội ngũ nghiên cứu thuê một chuyên gia lichen học để đánh giá các chỉ số chất lượng không khí.

young scientists are encouraged to pursue careers as lichenologists in academia.

Các nhà khoa học trẻ được khuyến khích theo đuổi sự nghiệp trở thành nhà lichen học trong học thuật.

the international lichenology conference attracted experts from thirty countries.

Hội nghị lichen học quốc tế đã thu hút các chuyên gia từ ba mươi quốc gia.

the lichenologist carefully documented habitat changes over the five-year study period.

Người lichen học đã cẩn thận ghi chép lại những thay đổi trong môi trường sống trong suốt giai đoạn nghiên cứu năm năm.

environmental agencies rely on lichenologist findings to monitor deforestation impacts.

Các cơ quan môi trường dựa vào kết quả nghiên cứu của các nhà lichen học để giám sát tác động của nạn phá rừng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now