| số nhiều | lichgates |
lichgate entrance
cổng lichgate
through the lichgate
qua cổng lichgate
ancient lichgate
cổng lichgate cổ đại
near the lichgate
gần cổng lichgate
beneath the lichgate
dưới cổng lichgate
lichgate path
đường dẫn đến cổng lichgate
lichgate arch
vòm cổng lichgate
at the lichgate
tại cổng lichgate
lichgate view
tầm nhìn từ cổng lichgate
old lichgate
cổng lichgate cũ
the lichgate stood tall at the entrance of the cemetery.
Cổng nhà tang lễ đứng cao ở lối vào nghĩa trang.
visitors often pause at the lichgate to reflect.
Những người khách thường dừng lại ở cổng nhà tang lễ để suy nghĩ.
the lichgate was adorned with intricate carvings.
Cổng nhà tang lễ được trang trí bằng những hoa văn phức tạp.
he felt a sense of peace as he walked through the lichgate.
Anh cảm thấy một sự bình yên khi đi qua cổng nhà tang lễ.
children were warned not to play near the lichgate.
Trẻ em được cảnh báo không nên chơi gần cổng nhà tang lễ.
the lichgate marks the boundary between life and death.
Cổng nhà tang lễ đánh dấu ranh giới giữa sự sống và cái chết.
she took a photograph of the lichgate for her collection.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh về cổng nhà tang lễ để vào bộ sưu tập của mình.
the lichgate creaked as the wind blew through it.
Cổng nhà tang lễ kêu cót két khi gió thổi qua nó.
local legends speak of spirits near the lichgate.
Các câu chuyện dân gian địa phương kể về những linh hồn gần cổng nhà tang lễ.
they decided to meet at the lichgate before the ceremony.
Họ quyết định gặp nhau ở cổng nhà tang lễ trước buổi lễ.
lichgate entrance
cổng lichgate
through the lichgate
qua cổng lichgate
ancient lichgate
cổng lichgate cổ đại
near the lichgate
gần cổng lichgate
beneath the lichgate
dưới cổng lichgate
lichgate path
đường dẫn đến cổng lichgate
lichgate arch
vòm cổng lichgate
at the lichgate
tại cổng lichgate
lichgate view
tầm nhìn từ cổng lichgate
old lichgate
cổng lichgate cũ
the lichgate stood tall at the entrance of the cemetery.
Cổng nhà tang lễ đứng cao ở lối vào nghĩa trang.
visitors often pause at the lichgate to reflect.
Những người khách thường dừng lại ở cổng nhà tang lễ để suy nghĩ.
the lichgate was adorned with intricate carvings.
Cổng nhà tang lễ được trang trí bằng những hoa văn phức tạp.
he felt a sense of peace as he walked through the lichgate.
Anh cảm thấy một sự bình yên khi đi qua cổng nhà tang lễ.
children were warned not to play near the lichgate.
Trẻ em được cảnh báo không nên chơi gần cổng nhà tang lễ.
the lichgate marks the boundary between life and death.
Cổng nhà tang lễ đánh dấu ranh giới giữa sự sống và cái chết.
she took a photograph of the lichgate for her collection.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh về cổng nhà tang lễ để vào bộ sưu tập của mình.
the lichgate creaked as the wind blew through it.
Cổng nhà tang lễ kêu cót két khi gió thổi qua nó.
local legends speak of spirits near the lichgate.
Các câu chuyện dân gian địa phương kể về những linh hồn gần cổng nhà tang lễ.
they decided to meet at the lichgate before the ceremony.
Họ quyết định gặp nhau ở cổng nhà tang lễ trước buổi lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay