lightshow

[Mỹ]/ˈlaɪt.ʃəʊ/
[Anh]/ˈlaɪt.ʃoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một màn trình diễn ánh sáng phối hợp, đặc biệt là như một phần của buổi hòa nhạc rock.

Cụm từ & Cách kết hợp

lightshow tonight

tonight có ánh sáng rực rỡ

amazing lightshow

ánh sáng rực rỡ tuyệt vời

the lightshow

ánh sáng rực rỡ

lightshow begins

ánh sáng rực rỡ bắt đầu

during lightshow

trong khi có ánh sáng rực rỡ

spectacular lightshow

ánh sáng rực rỡ ngoạn mục

watch lightshow

xem ánh sáng rực rỡ

lightshow music

nhạc ánh sáng rực rỡ

lightshow performance

diễn suất ánh sáng rực rỡ

free lightshow

ánh sáng rực rỡ miễn phí

Câu ví dụ

the city hosts a spectacular drone lightshow every new year's eve.

Thành phố tổ chức một buổi biểu diễn ánh sáng bằng máy bay không người lái ngoạn mục vào mỗi đêm giao thừa.

we bought tickets to see the holiday lightshow at the botanical garden.

Chúng tôi đã mua vé để xem buổi biểu diễn ánh sáng ngày lễ tại vườn thực vật.

the fountain lightshow synchronizes perfectly with the classical music.

Buổi biểu diễn ánh sáng của đài phun nước đồng bộ hoàn hảo với nhạc cổ điển.

thousands of visitors gathered along the riverbank to watch the lightshow.

Hàng ngàn du khách đã tập trung dọc theo bờ sông để xem buổi biểu diễn ánh sáng.

the theme park features an impressive lightshow every night at closing time.

Công viên chủ đề có một buổi biểu diễn ánh sáng ấn tượng mỗi đêm khi đóng cửa.

modern lightshow technology allows for incredible 3d projections on buildings.

Công nghệ trình chiếu ánh sáng hiện đại cho phép tạo ra những hình chiếu 3d tuyệt vời lên các tòa nhà.

the christmas lightshow in the town square attracts many families.

Buổi biểu diễn ánh sáng Giáng sinh ở quảng trường thị trấn thu hút nhiều gia đình.

you should arrive early to get a good viewing spot for the lightshow.

Bạn nên đến sớm để có được vị trí xem tốt cho buổi biểu diễn ánh sáng.

the castle ruins provide a dramatic backdrop for the evening lightshow.

Tàn tích lâu đài cung cấp một bối cảnh ấn tượng cho buổi biểu diễn ánh sáng buổi tối.

the firework and lightshow display lasted for nearly thirty minutes.

Buổi biểu diễn pháo hoa và ánh sáng kéo dài gần ba mươi phút.

architects designed the facade specifically to support the interactive lightshow.

Kiến trúc sư đã thiết kế mặt tiền đặc biệt để hỗ trợ buổi biểu diễn ánh sáng tương tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay