ligures

[Mỹ]/ˈlɪɡjʊə/
[Anh]/ˈlɪɡjər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thạch anh tím (một trong mười hai viên đá được đặt trong áo giáp của thượng tế trong Do Thái cổ đại, được đề cập trong Kinh Thánh, Xuất Ê-díp-tô-ký); thạch anh tím (xuất phát từ Kinh Thánh, Xuất Ê-díp-tô-ký)

Cụm từ & Cách kết hợp

ligure coast

bờ biển Liguria

ligure cuisine

ẩm thực Liguria

ligure region

vùng Liguria

ligure landscape

khung cảnh Liguria

ligure culture

văn hóa Liguria

ligure heritage

di sản Liguria

ligure art

nghệ thuật Liguria

ligure history

lịch sử Liguria

ligure festivals

các lễ hội Liguria

ligure villages

các ngôi làng Liguria

Câu ví dụ

she wore a ligure dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy ligure đến bữa tiệc.

the ligure gemstone sparkled in the sunlight.

Nữ trang ligure lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

he painted the wall a ligure color.

Anh ấy đã sơn tường màu ligure.

they chose ligure as their wedding theme color.

Họ đã chọn ligure làm màu chủ đề đám cưới của họ.

her eyes were a beautiful shade of ligure.

Đôi mắt cô ấy có một màu ligure tuyệt đẹp.

the ligure sea was calm and inviting.

Biển ligure rất bình lặng và hấp dẫn.

he prefers ligure over other colors.

Anh ấy thích ligure hơn các màu khác.

the ligure sky was filled with stars.

Bầu trời ligure đầy những ngôi sao.

she decorated her room in ligure tones.

Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng các tông màu ligure.

the ligure waves gently lapped at the shore.

Những đợt sóng ligure nhẹ nhàng vỗ vào bờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay