lillies

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hoa với nhiều màu sắc.

Ví dụ thực tế

She was particularly praised for her massive flower paintings, ranging from fiery poppies to ghostly calla lillies.

Cô ấy đặc biệt được ca ngợi vì những bức tranh hoa khổ lớn của mình, từ hoa anh túc rực lửa đến hoa loa kèn ma quái.

Nguồn: TED-Ed (video version)

But Balkis hid among the tall irises and the spotted bamboos and the red lillies behind the camphor-tree, so as to be near her own true love, Suleiman-bin-Daoud.

Nhưng Balkis trốn sau những cây hoa lan cao, những cây tre đốm và những hoa loa kèn đỏ phía sau cây trầm, để ở gần người mình yêu, Suleiman-bin-Daoud.

Nguồn: The story of how it came to be.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay