limens

[Mỹ]/ˈlaɪ.mən/
[Anh]/ˈlaɪ.mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.ngưỡng hoặc giới hạn của một phản ứng sinh lý hoặc tâm lý; một điểm khởi đầu hoặc bắt đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

limen value

giá trị ngưỡng

limen level

mức ngưỡng

limen threshold

ngưỡng

limen effect

hiệu ứng ngưỡng

limen response

phản hồi ngưỡng

limen range

dải ngưỡng

limen point

điểm ngưỡng

limen measure

đo lường ngưỡng

limen change

thay đổi ngưỡng

limen analysis

phân tích ngưỡng

Câu ví dụ

the limen of perception varies from person to person.

ngưỡng nhận thức khác nhau ở mỗi người.

understanding the limen of tolerance is essential for communication.

hiểu rõ ngưỡng chịu đựng là điều cần thiết cho giao tiếp.

she felt a limen of excitement as the concert began.

cô cảm thấy một ngưỡng phấn khích khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

the limen of pain differs among individuals.

ngưỡng chịu đau khác nhau ở mỗi người.

his limen for risk-taking is much higher than average.

ngưỡng chấp nhận rủi ro của anh ấy cao hơn nhiều so với mức trung bình.

she crossed the limen of fear and spoke in front of the crowd.

cô vượt qua ngưỡng sợ hãi và nói trước đám đông.

they discussed the limen of ethical decision-making in business.

họ thảo luận về ngưỡng ra quyết định đạo đức trong kinh doanh.

finding the limen of creativity is crucial for artists.

tìm ra ngưỡng sáng tạo là điều quan trọng đối với các nghệ sĩ.

his limen for criticism has developed over the years.

ngưỡng chấp nhận chỉ trích của anh ấy đã phát triển theo những năm tháng.

the study explored the limen of awareness in meditation.

nghiên cứu khám phá ngưỡng nhận thức trong thiền định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay