limen value
giá trị ngưỡng
limen level
mức ngưỡng
limen threshold
ngưỡng
limen effect
hiệu ứng ngưỡng
limen response
phản hồi ngưỡng
limen range
dải ngưỡng
limen point
điểm ngưỡng
limen measure
đo lường ngưỡng
limen change
thay đổi ngưỡng
limen analysis
phân tích ngưỡng
the limen of perception varies from person to person.
ngưỡng nhận thức khác nhau ở mỗi người.
understanding the limen of tolerance is essential for communication.
hiểu rõ ngưỡng chịu đựng là điều cần thiết cho giao tiếp.
she felt a limen of excitement as the concert began.
cô cảm thấy một ngưỡng phấn khích khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
the limen of pain differs among individuals.
ngưỡng chịu đau khác nhau ở mỗi người.
his limen for risk-taking is much higher than average.
ngưỡng chấp nhận rủi ro của anh ấy cao hơn nhiều so với mức trung bình.
she crossed the limen of fear and spoke in front of the crowd.
cô vượt qua ngưỡng sợ hãi và nói trước đám đông.
they discussed the limen of ethical decision-making in business.
họ thảo luận về ngưỡng ra quyết định đạo đức trong kinh doanh.
finding the limen of creativity is crucial for artists.
tìm ra ngưỡng sáng tạo là điều quan trọng đối với các nghệ sĩ.
his limen for criticism has developed over the years.
ngưỡng chấp nhận chỉ trích của anh ấy đã phát triển theo những năm tháng.
the study explored the limen of awareness in meditation.
nghiên cứu khám phá ngưỡng nhận thức trong thiền định.
limen value
giá trị ngưỡng
limen level
mức ngưỡng
limen threshold
ngưỡng
limen effect
hiệu ứng ngưỡng
limen response
phản hồi ngưỡng
limen range
dải ngưỡng
limen point
điểm ngưỡng
limen measure
đo lường ngưỡng
limen change
thay đổi ngưỡng
limen analysis
phân tích ngưỡng
the limen of perception varies from person to person.
ngưỡng nhận thức khác nhau ở mỗi người.
understanding the limen of tolerance is essential for communication.
hiểu rõ ngưỡng chịu đựng là điều cần thiết cho giao tiếp.
she felt a limen of excitement as the concert began.
cô cảm thấy một ngưỡng phấn khích khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
the limen of pain differs among individuals.
ngưỡng chịu đau khác nhau ở mỗi người.
his limen for risk-taking is much higher than average.
ngưỡng chấp nhận rủi ro của anh ấy cao hơn nhiều so với mức trung bình.
she crossed the limen of fear and spoke in front of the crowd.
cô vượt qua ngưỡng sợ hãi và nói trước đám đông.
they discussed the limen of ethical decision-making in business.
họ thảo luận về ngưỡng ra quyết định đạo đức trong kinh doanh.
finding the limen of creativity is crucial for artists.
tìm ra ngưỡng sáng tạo là điều quan trọng đối với các nghệ sĩ.
his limen for criticism has developed over the years.
ngưỡng chấp nhận chỉ trích của anh ấy đã phát triển theo những năm tháng.
the study explored the limen of awareness in meditation.
nghiên cứu khám phá ngưỡng nhận thức trong thiền định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay