slim
mảnh mai
They want to see athletes occasionally collapse as they surpass physical lim its, not athletes who know their limits so well they can successfully compete for years without going beyond them.
Họ muốn chứng kiến những vận động viên đôi khi ngã xuống khi vượt qua giới hạn thể chất của mình, chứ không phải những vận động viên biết rõ giới hạn của bản thân đến mức có thể thi đấu thành công trong nhiều năm mà không vượt quá chúng.
Nguồn: Graduate English Comprehensive Courseslim
mảnh mai
They want to see athletes occasionally collapse as they surpass physical lim its, not athletes who know their limits so well they can successfully compete for years without going beyond them.
Họ muốn chứng kiến những vận động viên đôi khi ngã xuống khi vượt qua giới hạn thể chất của mình, chứ không phải những vận động viên biết rõ giới hạn của bản thân đến mức có thể thi đấu thành công trong nhiều năm mà không vượt quá chúng.
Nguồn: Graduate English Comprehensive CourseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay