linden

[Mỹ]/'lɪndən/
[Anh]/'lɪndən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cây thuộc chi Tilia, đặc biệt là cây lim, có lá hình tim và hoa vàng thơm
adj. thuộc về hoặc liên quan đến họ cây lim
Word Forms
số nhiềulindens

Cụm từ & Cách kết hợp

common linden tree

cây ngân hoa thường

fragrant linden blossom

nụ hoa ngân hương

shady linden avenue

đường phố ngân hoa có bóng mát

Câu ví dụ

The linden tree in the backyard provides shade in the summer.

Cây bằng gậy trong sân sau cung cấp bóng mát vào mùa hè.

The linden blossom has a sweet fragrance.

Hoa bằng gậy có mùi thơm ngọt ngào.

Linden tea is known for its calming properties.

Trà bằng gậy nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

The linden leaves rustled in the wind.

Lá cây bằng gậy xào xạc trong gió.

The linden wood is often used in furniture making.

Gỗ bằng gậy thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất.

Bees are attracted to linden trees for their nectar.

Ong thu hút bởi cây bằng gậy vì mật hoa của chúng.

The linden tree is a symbol of strength and protection.

Cây bằng gậy là biểu tượng của sức mạnh và bảo vệ.

Linden honey is prized for its delicate flavor.

Mật ong bằng gậy được đánh giá cao vì hương vị tinh tế của nó.

The linden tree is also known as the lime tree.

Cây bằng gậy cũng được gọi là cây chanh.

Linden trees are commonly found in parks and gardens.

Cây bằng gậy thường được tìm thấy trong công viên và vườn.

Ví dụ thực tế

" I am old Baucis! " murmured the linden tree.

Tôi là Baucis già rồi!" cây thạch nam thì thầm.

Nguồn: American Elementary School English 4

Rocked him in his linden cradle.

Ông ấy được ru trong chiếc nôi bằng gỗ thạch nam.

Nguồn: American Elementary School English 5

One was an oak, and the other a linden tree.

Một cái là cây sồi, và cái còn lại là cây thạch nam.

Nguồn: American Elementary School English 4

Unter den Linden, under the linden trees, the name of a street in Berlin, Germany.

Unter den Linden, dưới những hàng cây thạch nam, là tên của một con phố ở Berlin, Đức.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

The sun was already descending behind the unfolding lindens, and the mosquitos filled the room, stinging him.

Mặt trời đã bắt đầu lặn sau những hàng cây thạch nam đang nở rộ, và muỗi đã tràn ngập căn phòng, đốt anh.

Nguồn: Resurrection

Alexander Platz, Thomas Mann is savouring his Noble Prize for literature in the shade of linden trees of Avenue of the Linden.

Alexander Platz, Thomas Mann đang tận hưởng giải Nobel văn học dưới bóng những hàng cây thạch nam của Đại lộ Linden.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Alex waits on the South Lawn, within view of the linden trees of the Kennedy Garden, where they first kissed.

Alex chờ trên South Lawn, trong tầm nhìn của những hàng cây thạch nam trong Vườn Kennedy, nơi họ đã hôn nhau lần đầu tiên.

Nguồn: Red White & Royal Blue

Nestled among the chestnuts, lindens and acacias that grow there are the prized hornbeam trees, which have been used for generations to keep bees.

Nằm giữa những cây phong, cây thạch nam và cây keo ong mọc ở đó là những cây gỗ gai quý giá, đã được sử dụng qua nhiều thế hệ để nuôi ong.

Nguồn: Selected English short passages

It was plain enough that the good old couple were now to spend a quiet hundred years or so, Philemon as an oak, and Baucis as a linden tree.

Rõ ràng là cặp vợ chồng già tốt bụng sẽ dành ra một khoảng thời gian yên tĩnh khoảng một trăm năm, Philemon là cây sồi và Baucis là cây thạch nam.

Nguồn: American Elementary School English 4

For ten years his admirer had been labouring to emulate his astonishingly meticulous chains and cascades of foliage, fruit, flowers, feathers and shells in the same white lime or linden wood.

Trong mười năm, người hâm mộ của ông đã phải vất vả để bắt chước những chuỗi và thác nước lá, hoa quả, hoa, lông và vỏ sò tỉ mỉ đáng kinh ngạc của ông ấy bằng cùng một loại gỗ vôi trắng hoặc gỗ thạch nam.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay