linocuts

[Mỹ]/ˈlɪnəʊkʌt/
[Anh]/ˈlɪnəˌkʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bản in được tạo ra từ một thiết kế được cắt vào bề mặt linoleum

Cụm từ & Cách kết hợp

linocut print

in khắc linoleum

linocut technique

kỹ thuật khắc linoleum

linocut artist

nghệ sĩ khắc linoleum

linocut block

khối khắc linoleum

linocut design

thiết kế khắc linoleum

linocut workshop

hội thảo khắc linoleum

linocut carving

điêu khắc linoleum

linocut paper

giấy khắc linoleum

linocut series

chủ đề khắc linoleum

linocut exhibition

triển lãm khắc linoleum

Câu ví dụ

she created a beautiful linocut for the exhibition.

Cô ấy đã tạo ra một bản in linoleum đẹp cho triển lãm.

linocut techniques can produce stunning results.

Các kỹ thuật in linoleum có thể tạo ra kết quả tuyệt đẹp.

he enjoys experimenting with linocut prints.

Anh ấy thích thử nghiệm với các bản in linoleum.

linocut is a popular medium among contemporary artists.

In linoleum là một phương tiện phổ biến trong số các nghệ sĩ đương đại.

she learned linocut in her art class.

Cô ấy đã học in linoleum trong lớp học nghệ thuật của mình.

his linocut captures the essence of the landscape.

Bản in linoleum của anh ấy nắm bắt được bản chất của cảnh quan.

they held a workshop on linocut techniques.

Họ đã tổ chức một hội thảo về các kỹ thuật in linoleum.

linocut prints can be easily reproduced.

Các bản in linoleum có thể dễ dàng tái tạo.

she sells her linocut artwork at local markets.

Cô ấy bán các tác phẩm in linoleum của mình tại các chợ địa phương.

he is known for his intricate linocut designs.

Anh ấy nổi tiếng với các thiết kế in linoleum phức tạp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay