lintels

[Mỹ]/ˈlɪntəlz/
[Anh]/ˈlɪntəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các giá đỡ nằm ngang trên các khoảng trống; xà cửa hoặc xà cửa sổ

Cụm từ & Cách kết hợp

stone lintels

độ án đá

wooden lintels

độ án gỗ

arched lintels

độ án vòm

decorative lintels

độ án trang trí

load-bearing lintels

độ án chịu tải

horizontal lintels

độ án ngang

reinforced lintels

độ án cốt thép

concrete lintels

độ án bê tông

metal lintels

độ án kim loại

precast lintels

độ án đúc sẵn

Câu ví dụ

the old house had beautiful wooden lintels above the doors.

Ngôi nhà cổ có những bệ cửa bằng gỗ đẹp tuyệt.

lintels are essential for supporting the weight of the structure.

Bệ cửa rất cần thiết để chịu trọng lượng của cấu trúc.

they decided to replace the damaged lintels with stronger materials.

Họ quyết định thay thế các bệ cửa bị hư hỏng bằng vật liệu chắc chắn hơn.

in ancient architecture, stone lintels were commonly used.

Trong kiến trúc cổ đại, bệ cửa bằng đá thường được sử dụng.

the architect designed the building with decorative lintels.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với các bệ cửa trang trí.

lintels can be made from various materials, including wood and steel.

Bệ cửa có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau, bao gồm gỗ và thép.

he carefully measured the lintels before installation.

Anh ta cẩn thận đo các bệ cửa trước khi lắp đặt.

some buildings feature ornate lintels that enhance their appearance.

Một số tòa nhà có các bệ cửa trang trí tinh xảo giúp tăng thêm vẻ đẹp cho chúng.

repairing the lintels is crucial for maintaining the building's integrity.

Sửa chữa các bệ cửa là rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của tòa nhà.

she admired the intricate carvings on the stone lintels.

Cô ấy ngưỡng mộ những chạm khắc phức tạp trên các bệ cửa bằng đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay