list

[Mỹ]/lɪst/
[Anh]/lɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuỗi chi tiết các tên, mục, hoặc đồ vật
vt. lập danh sách, đưa vào danh sách, đưa vào một danh sách
Word Forms
quá khứ phân từlisted
hiện tại phân từlisting
thì quá khứlisted
ngôi thứ ba số ítlists
số nhiềulists

Cụm từ & Cách kết hợp

itemized list

danh sách liệt kê

shopping list

danh sách mua sắm

to-do list

danh sách việc cần làm

a list of

một danh sách

on the list

trong danh sách

price list

danh sách giá

packing list

danh sách đồ đạc cần mang

detailed list

danh sách chi tiết

make a list

lập danh sách

mailing list

danh sách gửi thư

reading list

danh sách đọc

list box

hộp danh sách

waiting list

danh sách chờ

linked list

danh sách liên kết

list price

giá niêm yết

full list

danh sách đầy đủ

complete list

danh sách đầy đủ

contact list

danh bạ liên hệ

wine list

danh sách rượu

check list

danh sách kiểm tra

Câu ví dụ

the list is endless.

danh sách là vô tận.

the list is not exclusive.

danh sách không mang tính độc quyền.

the list of probables

danh sách những người có khả năng.

a comprehensive list of sources.

một danh sách toàn diện các nguồn.

a list of forbidden books.

một danh sách các cuốn sách bị cấm.

a long list of candidates.

một danh sách dài các ứng cử viên.

a listing of physicians.

danh sách các bác sĩ.

a list of available candidates.

Danh sách các ứng cử viên khả thi.

a nominal list of the children

một danh sách mang tính hình thức của các đứa trẻ.

Learn the list of words.

Học danh sách các từ.

a shopping list; a guest list; a list of things to do.

một danh sách mua sắm; một danh sách khách mời; một danh sách những việc cần làm.

the lists are in numerical order.

các danh sách được sắp xếp theo thứ tự số.

lists herself as an artist.

Cô ấy tự nhận mình là một nghệ sĩ.

a dollar off the list price

một đô la giảm giá so với giá niêm yết

a mondo list of pizza toppings.

một danh sách khổng lồ các loại nhân bánh pizza.

a list of forthcoming books

một danh sách các cuốn sách sẽ xuất bản

Let's just list these factors.

Chúng ta chỉ cần liệt kê những yếu tố này.

a particularized list

một danh sách cụ thể.

Ví dụ thực tế

We will now slowly list 7 numbers.

Chúng tôi sẽ từ từ liệt kê 7 số.

Nguồn: Scientific Learning Method

There are no bad bucket list wishes and everyone should have a bucket list wish.

Không có mong muốn nào trong danh sách những điều muốn làm mà lại tồi tệ, và mọi người đều nên có một mong muốn trong danh sách những điều muốn làm.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

May I copy the list of foreign curency conversion rate?

Tôi có thể sao chép danh sách tỷ giá hối đoái ngoại tệ không?

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

This is an impressive list of hobbies.

Đây là một danh sách những sở thích ấn tượng.

Nguồn: Before I Met You Selected

Guinness keeps a list of world records.

Guinness lưu giữ một danh sách các kỷ lục thế giới.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

None of those are on my bucket list.

Không có gì trong số đó trong danh sách những điều tôi muốn làm cả.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

As well as listing your hobbies, create a second list of skills that you possess.

Ngoài việc liệt kê sở thích của bạn, hãy tạo một danh sách thứ hai về những kỹ năng mà bạn có.

Nguồn: Learning charging station

What do you have left on your bucket list?

Bạn còn gì trong danh sách những điều muốn làm?

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

There is no need to list these writers.

Không cần thiết phải liệt kê những nhà văn này.

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

Did your favorite park make the list?

Công viên yêu thích của bạn có nằm trong danh sách không?

Nguồn: Creative Cloud Travel

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay