listenings

[Mỹ]/'lisəniŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhận âm thanh hoặc phát sóng radio, được thiết kế để hỗ trợ thính giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

active listening

lắng nghe chủ động

attentive listening

lắng nghe chăm chú

effective listening

lắng nghe hiệu quả

deep listening

lắng nghe sâu sắc

empathic listening

lắng nghe thấu cảm

listening comprehension

khả năng nghe hiểu

listening in

nghe lén

listening training

huấn luyện kỹ năng lắng nghe

Câu ví dụ

listening in shock to this venomous interchange.

nghe lén với vẻ sốc trước cuộc trao đổi độc địa này.

listen to the radio; listening for the bell.

nghe đài; lắng nghe tiếng chuông.

He sat very erect, listening intently.

Anh ta ngồi rất thẳng lưng, chăm chú lắng nghe.

I find a perverse delight in listening to traffic.

Tôi thấy thú vị một cách kỳ lạ khi nghe tiếng ồn của giao thông.

Students are listening with undivided attention.

Các sinh viên đang lắng nghe với sự tập trung cao độ.

listening to the comfortable lap of the waves against the shore.

nghe tiếng sóng vỗ nhẹ nhàng vào bờ.

listening to BBC Radio 4 on long wave .

nghe BBC Radio 4 trên sóng dài.

she lay on the mattress listening to Sally's snores.

cô nằm trên nệm, lắng nghe tiếng ngáy của Sally.

listening to the blatter of wind and snow ...

nghe tiếng gió rít và tuyết rơi...

We were listening in to the Prime Minister's speech.

Chúng tôi đã nghe lén bài phát biểu của Thủ tướng.

Hush!And shush.For the beldam might be listening.

Shhh! Và shush. Vì bà già có thể đang nghe.

Describe the technique and functional aspect of the dichotic listening paradigm.

Mô tả kỹ thuật và khía cạnh chức năng của thí nghiệm nghe chọn lọc hai âm.

Do You like listening to jazz?

Bạn có thích nghe nhạc jazz không?

I keep up to date with the news by listening to radio.

Tôi cập nhật tin tức bằng cách nghe đài.

an embassy that was compromised by hidden listening devices.

một đại sứ quán bị xâm phạm bởi các thiết bị nghe lén ẩn.

This comes of you not listening to me.

Điều này là do bạn không nghe lời tôi.

Do me the courtesy of listening to what I have to say.

Xin lịch sự lắng nghe những gì tôi phải nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay