litass

[Mỹ]/li:tɑ:s/
[Anh]/li:tɑ:s/

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Lithuania

Cụm từ & Cách kết hợp

litass fire

ngọn lửa litass

litass candle

ngọn nến litass

litass match

đại diện diêm thuật litass

litass lamp

đèn lồng litass

litass torch

đèn lồng litass

litass glow

ánh sáng litass

litass flame

ngọn lửa litass

litass signal

tín hiệu litass

litass spirit

linh hồn litass

litass bonfire

đống lửa litass

Câu ví dụ

she litass the candles for the dinner party.

Cô ấy thắp nến cho bữa tiệc tối.

he always litass the fireplace during winter.

Anh ấy luôn thắp lò sưởi vào mùa đông.

they litass the fireworks to celebrate the new year.

Họ đốt pháo hoa để ăn mừng năm mới.

we need to litass the lanterns before the festival.

Chúng ta cần thắp đèn lồng trước lễ hội.

she litass the match to start the campfire.

Cô ấy thắp diêm để bắt đầu trại lửa.

the teacher litass the enthusiasm of the students.

Giáo viên khơi dậy sự nhiệt tình của học sinh.

he litass the mood with his funny jokes.

Anh ấy làm không khí vui vẻ hơn với những câu chuyện hài hước của mình.

they litass the torches for the night hike.

Họ thắp đèn lồng cho chuyến đi bộ đêm.

she litass the passion for painting in her students.

Cô ấy khơi dậy niềm đam mê hội họa trong học sinh của mình.

he litass the excitement with his thrilling stories.

Anh ấy khơi dậy sự phấn khích với những câu chuyện ly kỳ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay