literatures

[Mỹ]/ˈlɪtrətʃə(r)/
[Anh]/ˈlɪtərətʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.văn học, tác phẩm văn học, tài liệu văn học;tài liệu viết, sách và tài liệu

Cụm từ & Cách kết hợp

classic literature

văn học kinh điển

modern literature

văn học hiện đại

literature review

đánh giá tài liệu

literature and art

văn học và nghệ thuật

english literature

văn học Anh

contemporary literature

văn học đương đại

comparative literature

văn học so sánh

classical literature

văn học cổ điển

ancient literature

văn học cổ đại

medical literature

văn học y khoa

foreign literature

văn học nước ngoài

world literature

văn học thế giới

literature search

tìm kiếm tài liệu

children's literature

văn học thiếu nhi

popular literature

văn học phổ biến

ancient chinese literature

văn học Trung Quốc cổ đại

scientific literature

tài liệu khoa học

literature survey

khảo sát tài liệu

classical chinese literature

văn học Trung Quốc cổ điển

technical literature

văn học kỹ thuật

promotional literature

văn học quảng cáo

Câu ví dụ

literature as a profession

văn học như một nghề nghiệp

the literature of the period

văn học của giai đoạn

nascent literature and art

văn học và nghệ thuật mới nổi

the literature on environmental epidemiology.

văn học về dịch tễ học môi trường.

the realm of literature and art

lĩnh vực văn học và nghệ thuật

the nascent literature and art

văn học và nghệ thuật mới nổi

There is good literature in plenty.

Có rất nhiều văn học hay.

the field of comparative literature;

lĩnh vực nghiên cứu so sánh văn học;

there is a vast array of literature on the topic.

có một lượng lớn các tài liệu về chủ đề này.

sample the literature of social science

khảo sát văn học khoa học xã hội

the Oxford Companion to English Literature.

Bách khoa toàn thư Oxford về Văn học Anh.

The book hardly belongs to literature proper.

Cuốn sách hầu như không thuộc về văn học chính thống.

hold a chair of American literature in the English department

giữ một vị trí giáo sư về văn học Mỹ tại khoa tiếng Anh

Are you majoring in English Literature?

Bạn có chuyên ngành về Văn học tiếng Anh không?

the byways of English literature

những con đường ít người đi của văn học Anh.

Literature does not exist in some timeless absolute.

Văn học không tồn tại ở một trạng thái tuyệt đối vượt thời gian.

Ví dụ thực tế

Journalism is much more practical than literature.

Báo chí thực tế hơn nhiều so với văn học.

Nguồn: New TOEFL Speaking Golden 80 Questions

He mocked our literature and our music.

Anh ta chế nhạo văn học và âm nhạc của chúng tôi.

Nguồn: "The Boy in the Striped Pajamas" Original Soundtrack

I'm majoring in English literature, and you?

Tôi đang chuyên ngành văn học tiếng Anh, còn bạn?

Nguồn: Never learn English.

Intrigued, Dr Vida searched the astronomical literature for similar fireballs.

Bị cuốn hút, Tiến sĩ Vida đã tìm kiếm trong các tài liệu thiên văn để tìm các quả cầu lửa tương tự.

Nguồn: The Economist - Technology

His plays have had a major influence on the world's literature and drama.

Các vở kịch của ông đã có ảnh hưởng lớn đến văn học và sân khấu thế giới.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

" I love Russian culture, language. I love reading Russian classical literature, " said Doran.

". Tôi yêu thích văn hóa và ngôn ngữ Nga. Tôi yêu thích việc đọc văn học Nga cổ điển," Doran nói.

Nguồn: VOA Regular Speed September 2016 Compilation

Did you read the literature I gave you? You understand the possible side effects?

Bạn đã đọc những tài liệu tôi đưa cho bạn chưa? Bạn hiểu những tác dụng phụ có thể xảy ra?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

And yes, I'm just chasing all of the hot trends in children's literature.

Và đúng vậy, tôi đang chạy theo tất cả các xu hướng nổi bật trong văn học dành cho trẻ em.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

You said you wanted to talk about the course I'm taking on literature for children.

Bạn nói bạn muốn nói về khóa học tôi đang học về văn học dành cho trẻ em.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

In 1985 he left for the United States to study English literature for future education.

Năm 1985, ông rời đi Hoa Kỳ để học văn học tiếng Anh cho việc học tập trong tương lai.

Nguồn: Stories of World Celebrities: Literary Figures and Poets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay