lithify

[Mỹ]/ˈlɪθɪfaɪ/
[Anh]/ˈlɪθəˌfaɪ/

Dịch

v. biến thành đá hoặc đá; trải qua quá trình lithification

Cụm từ & Cách kết hợp

lithify rocks

khả năng biến đá thành đá

lithify sediments

khả năng biến trầm tích thành đá

lithify minerals

khả năng biến khoáng chất thành đá

lithify soil

khả năng biến đất thành đá

lithify layers

khả năng biến các lớp đá thành đá

lithify fossils

khả năng biến hóa thạch thành đá

lithify materials

khả năng biến vật liệu thành đá

lithify processes

khả năng biến đổi đá

lithify formations

khả năng biến đổi các cấu trúc địa chất thành đá

lithify structures

khả năng biến đổi các cấu trúc thành đá

Câu ví dụ

over millions of years, sediment can lithify into solid rock.

Trong hàng triệu năm, trầm tích có thể biến thành đá rắn chắc.

scientists study how different minerals lithify under various conditions.

Các nhà khoa học nghiên cứu cách các khoáng chất khác nhau biến đổi thành đá dưới các điều kiện khác nhau.

clay particles lithify more easily than larger sediment grains.

Các hạt sét biến đổi thành đá dễ dàng hơn so với các hạt trầm tích lớn hơn.

fossils can be preserved when sediments lithify around them quickly.

Fossil có thể được bảo quản khi trầm tích biến đổi thành đá xung quanh chúng một cách nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay