lithoglyptics

[Mỹ]/ˌlɪθəˈɡlɪptɪks/
[Anh]/ˌlɪθəˈɡlɪptɪks/

Dịch

n. Nghệ thuật hoặc kỹ thuật khắc hoặc chạm trổ trên đá, đặc biệt là đá quý hoặc đá quý giá.
Các dạng của từ
số nhiềulithoglypticss

Cụm từ & Cách kết hợp

studying lithoglyptics

Vietnamese_translation

practicing lithoglyptics

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

ancient lithoglyptics reveals the sophisticated craftsmanship of medieval artisans.

Nghệ thuật chạm khắc đá cổ đại tiết lộ tinh xảo của các nghệ nhân trung cổ.

the museum's collection of roman lithoglyptics includes intricately carved amethysts.

Bộ sưu tập chạm khắc đá La Mã của bảo tàng bao gồm những viên amethyst được chạm khắc tinh xảo.

modern lithoglyptics combines traditional techniques with contemporary design aesthetics.

Nghệ thuật chạm khắc đá hiện đại kết hợp các kỹ thuật truyền thống với thẩm mỹ thiết kế đương đại.

she studied lithoglyptics under a renowned master in florence.

Cô đã học chạm khắc đá dưới sự hướng dẫn của một bậc thầy nổi tiếng ở Florence.

the art of lithoglyptics requires exceptional patience and precision.

Nghệ thuật chạm khắc đá đòi hỏi sự kiên nhẫn và chính xác đặc biệt.

lithoglyptics specimens from ancient egypt are displayed in the upper gallery.

Các mẫu chạm khắc đá từ Ai Cập cổ đại được trưng bày tại tầng trên của bảo tàng.

the revival of lithoglyptics has attracted young artists to this ancient craft.

Sự phục hồi của nghệ thuật chạm khắc đá đã thu hút các nghệ sĩ trẻ đến với nghề thủ công cổ xưa này.

each piece of lithoglyptics reflects months of meticulous carving work.

Mỗi tác phẩm chạm khắc đá phản ánh hàng tháng trời công việc chạm khắc cẩn thận.

the workshop offers intensive courses in traditional lithoglyptics techniques.

Xưởng làm việc cung cấp các khóa học chuyên sâu về các kỹ thuật chạm khắc đá truyền thống.

lithoglyptics preservation requires controlled environmental conditions to prevent damage.

Bảo tồn chạm khắc đá đòi hỏi điều kiện môi trường được kiểm soát để tránh hư hại.

the heritage of lithoglyptics continues through dedicated practitioners worldwide.

Di sản của nghệ thuật chạm khắc đá tiếp tục được duy trì thông qua các nghệ nhân tận tụy trên toàn thế giới.

intricate lithoglyptics patterns adorn the ceremonial dagger's gemstone handle.

Các họa tiết chạm khắc đá tinh xảo trang trí tay cầm bằng đá quý của lưỡi lê nghi lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay