lithographic

[Mỹ]/ˌlɪθə'græfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến lithography, hoặc được in bằng lithography

Cụm từ & Cách kết hợp

lithographic printing

in khắc litho

lithographic technology

công nghệ in khắc litho

Câu ví dụ

used with a colloid as a sensitiser for lithographic printing plate coatings.

được sử dụng với chất keo tụ như một chất nhạy cảm cho lớp phủ đĩa in lithography.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay