lithomancer

[Mỹ]/ˈlɪθəʊmænsə(r)/
[Anh]/ˈlɪθoʊmænsər/

Dịch

n. Một người thực hành lithomancy, bói toán bằng cách sử dụng đá hoặc diễn giải các hình mẫu được tạo ra bởi các viên đá được ném ngẫu nhiên.
Các dạng của từ
số nhiềulithomancers

Cụm từ & Cách kết hợp

consult the lithomancer

Hãy tham khảo lithomancer

the lithomancer predicted

Lithomancer đã dự đoán

lithomancers believe

Lithomancer tin rằng

ancient lithomancer

Lithomancer cổ đại

skilled lithomancer

Lithomancer có tay nghề

lithomancer's prophecy

Dự ngôn của lithomancer

blind lithomancer

Lithomancer mù

lithomancer interprets

Lithomancer diễn giải

of lithomancers

Của các lithomancer

Câu ví dụ

the ancient lithomancer read the mysterious symbols carved into river stones.

Bà phù thủy đá cổ đại đã đọc những ký hiệu bí ẩn được khắc trên những hòn đá sông.

many villagers consult the local lithomancer for guidance during difficult times.

Nhiều người dân trong làng thường tham khảo ý kiến của phù thủy đá địa phương để được hướng dẫn trong những thời điểm khó khăn.

the master lithomancer predicted the coming storm with remarkable accuracy.

Bà phù thủy đá bậc thầy đã dự đoán cơn bão sắp đến với độ chính xác đáng kinh ngạc.

skilled lithomancers can interpret the subtle patterns formed by scattered stones.

Những phù thủy đá có tay nghề có thể diễn giải những mô hình tinh tế được tạo ra bởi những hòn đá rải rác.

the royal court employed a famous lithomancer to advise the king.

Tòa cung đình đã thuê một phù thủy đá nổi tiếng để tư vấn cho vua.

young apprentices often study under an experienced lithomancer for years.

Những học徒 trẻ thường học tập dưới sự hướng dẫn của một phù thủy đá có kinh nghiệm trong nhiều năm.

the lithomancer's wisdom came from generations of stone divination traditions.

Điều khôn ngoan của phù thủy đá đến từ nhiều thế hệ truyền thống bói toán bằng đá.

travelers seeking clarity would visit the mysterious lithomancer in the mountains.

Những người du khách tìm kiếm sự rõ ràng sẽ đến thăm phù thủy đá bí ẩn trong núi.

the old lithomancer carefully arranged colored stones in intricate patterns.

Bà phù thủy đá lớn tuổi đã cẩn thận sắp xếp những viên đá màu sắc theo những mô hình tinh vi.

despite skepticism, the lithomancer's predictions often proved surprisingly accurate.

Dù có sự hoài nghi, những dự đoán của phù thủy đá thường chứng minh là đáng ngạc nhiên chính xác.

a talented lithomancer must develop patience and keen observational skills.

Một phù thủy đá tài năng phải phát triển sự kiên nhẫn và kỹ năng quan sát tinh tế.

the village lithomancer used smooth river stones for daily fortune-telling rituals.

Phù thủy đá của làng sử dụng những hòn đá sông mịn màng cho các nghi lễ bói toán hàng ngày.

renowned throughout the land, the blind lithomancer could read stones through touch alone.

Nổi tiếng khắp đất nước, phù thủy đá mù có thể đọc được đá chỉ bằng cảm xúc chạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay