litigates disputes
xem xét tranh chấp
litigates claims
xem xét yêu cầu
litigates cases
xem xét các vụ án
litigates issues
xem xét các vấn đề
litigates rights
xem xét quyền lợi
litigates contracts
xem xét hợp đồng
litigates actions
xem xét các hành động
litigates parties
xem xét các bên
litigates matters
xem xét các vấn đề
litigates appeals
xem xét các kháng cáo
she litigates against unfair business practices.
Cô ta khởi kiện chống lại các hành vi kinh doanh không công bằng.
the company litigates to protect its intellectual property.
Công ty khởi kiện để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của mình.
he often litigates in cases of personal injury.
Anh ta thường xuyên khởi kiện trong các vụ việc thương tích cá nhân.
the attorney litigates on behalf of the clients.
Luật sư khởi kiện thay mặt cho khách hàng.
they litigate disputes over contract violations.
Họ khởi kiện các tranh chấp liên quan đến vi phạm hợp đồng.
she litigates cases involving consumer rights.
Cô ta khởi kiện các vụ việc liên quan đến quyền của người tiêu dùng.
the firm litigates environmental issues in court.
Văn phòng luật sư khởi kiện các vấn đề môi trường tại tòa án.
he litigates frequently, making him a well-known lawyer.
Anh ta thường xuyên khởi kiện, khiến anh ta trở thành một luật sư nổi tiếng.
the organization litigates to advocate for social justice.
Tổ chức khởi kiện để bảo vệ công bằng xã hội.
she litigates against discrimination in the workplace.
Cô ta khởi kiện chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
litigates disputes
xem xét tranh chấp
litigates claims
xem xét yêu cầu
litigates cases
xem xét các vụ án
litigates issues
xem xét các vấn đề
litigates rights
xem xét quyền lợi
litigates contracts
xem xét hợp đồng
litigates actions
xem xét các hành động
litigates parties
xem xét các bên
litigates matters
xem xét các vấn đề
litigates appeals
xem xét các kháng cáo
she litigates against unfair business practices.
Cô ta khởi kiện chống lại các hành vi kinh doanh không công bằng.
the company litigates to protect its intellectual property.
Công ty khởi kiện để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của mình.
he often litigates in cases of personal injury.
Anh ta thường xuyên khởi kiện trong các vụ việc thương tích cá nhân.
the attorney litigates on behalf of the clients.
Luật sư khởi kiện thay mặt cho khách hàng.
they litigate disputes over contract violations.
Họ khởi kiện các tranh chấp liên quan đến vi phạm hợp đồng.
she litigates cases involving consumer rights.
Cô ta khởi kiện các vụ việc liên quan đến quyền của người tiêu dùng.
the firm litigates environmental issues in court.
Văn phòng luật sư khởi kiện các vấn đề môi trường tại tòa án.
he litigates frequently, making him a well-known lawyer.
Anh ta thường xuyên khởi kiện, khiến anh ta trở thành một luật sư nổi tiếng.
the organization litigates to advocate for social justice.
Tổ chức khởi kiện để bảo vệ công bằng xã hội.
she litigates against discrimination in the workplace.
Cô ta khởi kiện chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay