liverwurst

[Mỹ]/ˈlɪvəwɜːst/
[Anh]/ˈlɪvərˌwɜrst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại xúc xích được làm từ gan và các thành phần khác; xúc xích gan, đặc biệt trong ẩm thực Mỹ
Word Forms
số nhiềuliverwursts

Cụm từ & Cách kết hợp

liverwurst sandwich

bánh mì liverwurst

liverwurst spread

trứng gà

liverwurst lover

người yêu thích liverwurst

liverwurst dip

muối ớt

liverwurst recipe

công thức liverwurst

liverwurst platter

khay liverwurst

liverwurst bites

đĩa liverwurst

liverwurst toast

bánh nướng liverwurst

liverwurst salad

salad liverwurst

liverwurst roll

bánh cuộn liverwurst

Câu ví dụ

i spread liverwurst on my sandwich for lunch.

Tôi phết bánh mì gan lên bánh mì sandwich của tôi để ăn trưa.

my favorite snack is crackers with liverwurst.

Đồ ăn nhẹ yêu thích của tôi là bánh quy với bánh mì gan.

we served liverwurst at the party as an appetizer.

Chúng tôi phục vụ bánh mì gan tại bữa tiệc như một món khai vị.

she enjoys liverwurst on toast for breakfast.

Cô ấy thích ăn bánh mì gan trên bánh mì nướng vào bữa sáng.

he bought liverwurst from the deli for a picnic.

Anh ấy đã mua bánh mì gan từ cửa hàng bán đồ ăn để đi dã ngoại.

my grandmother often made liverwurst at home.

Ngoại của tôi thường xuyên làm bánh mì gan tại nhà.

they paired liverwurst with pickles and mustard.

Họ kết hợp bánh mì gan với dưa muối và mù tạt.

liverwurst is a popular choice for charcuterie boards.

Bánh mì gan là một lựa chọn phổ biến cho các bảng charcuterie.

he loves the rich flavor of liverwurst.

Anh ấy yêu thích hương vị đậm đà của bánh mì gan.

for a quick meal, i often eat liverwurst with bread.

Để có một bữa ăn nhanh, tôi thường ăn bánh mì gan với bánh mì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay