livre

[Mỹ]/'liːvrə/
[Anh]/'livɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. livre (đơn vị tiền tệ cổ của Pháp); livre (đồng xu bạc cổ của Pháp)
Các dạng của từ
số nhiềulivres

Câu ví dụ

Formato do quadro mais estreito e seções inferiores arredondadas, que proporcionam mais 1 mm de distância livre ao solo;

Định dạng khung hẹp hơn và các phần dưới cùng được bo tròn, cung cấp thêm 1 mm khoảng cách tự do với mặt đất;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay