| số nhiều | livres |
Formato do quadro mais estreito e seções inferiores arredondadas, que proporcionam mais 1 mm de distância livre ao solo;
Định dạng khung hẹp hơn và các phần dưới cùng được bo tròn, cung cấp thêm 1 mm khoảng cách tự do với mặt đất;
Formato do quadro mais estreito e seções inferiores arredondadas, que proporcionam mais 1 mm de distância livre ao solo;
Định dạng khung hẹp hơn và các phần dưới cùng được bo tròn, cung cấp thêm 1 mm khoảng cách tự do với mặt đất;
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay