loaner car
xe cho mượn
loaner program
chương trình cho mượn
loaner device
thiết bị cho mượn
loaner agreement
thỏa thuận cho mượn
loaner policy
chính sách cho mượn
loaner vehicle
xe cho mượn
loaner equipment
thiết bị cho mượn
loaner service
dịch vụ cho mượn
loaner option
tùy chọn cho mượn
loaner unit
đơn vị cho mượn
the dealership provided a loaner while my car was being repaired.
cửa hàng xe đã cung cấp một xe cho vay trong khi chiếc xe của tôi đang được sửa chữa.
she was grateful for the loaner bike during her trip.
cô ấy rất biết ơn vì đã có chiếc xe đạp cho vay trong suốt chuyến đi của mình.
after the accident, the insurance company offered a loaner vehicle.
sau vụ tai nạn, công ty bảo hiểm đã cung cấp một phương tiện cho vay.
the loaner laptop helped me finish my project on time.
chiếc máy tính xách tay cho vay đã giúp tôi hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he drove a loaner car until his was ready.
anh ấy đã lái một chiếc xe cho vay cho đến khi chiếc xe của anh ấy sẵn sàng.
they always have a loaner available for customers in need.
họ luôn có sẵn xe cho vay cho khách hàng cần.
using a loaner phone was convenient while mine was being fixed.
việc sử dụng điện thoại cho vay rất tiện lợi trong khi điện thoại của tôi đang được sửa chữa.
the hotel offered a loaner umbrella during the rain.
khách sạn cung cấp một chiếc ô cho vay trong thời tiết mưa.
she picked up a loaner from the library for her research.
cô ấy đã lấy một chiếc cho vay từ thư viện để phục vụ cho nghiên cứu của mình.
receiving a loaner camera was a pleasant surprise for the photographer.
việc nhận được một chiếc máy ảnh cho vay là một bất ngờ thú vị đối với nhiếp ảnh gia.
loaner car
xe cho mượn
loaner program
chương trình cho mượn
loaner device
thiết bị cho mượn
loaner agreement
thỏa thuận cho mượn
loaner policy
chính sách cho mượn
loaner vehicle
xe cho mượn
loaner equipment
thiết bị cho mượn
loaner service
dịch vụ cho mượn
loaner option
tùy chọn cho mượn
loaner unit
đơn vị cho mượn
the dealership provided a loaner while my car was being repaired.
cửa hàng xe đã cung cấp một xe cho vay trong khi chiếc xe của tôi đang được sửa chữa.
she was grateful for the loaner bike during her trip.
cô ấy rất biết ơn vì đã có chiếc xe đạp cho vay trong suốt chuyến đi của mình.
after the accident, the insurance company offered a loaner vehicle.
sau vụ tai nạn, công ty bảo hiểm đã cung cấp một phương tiện cho vay.
the loaner laptop helped me finish my project on time.
chiếc máy tính xách tay cho vay đã giúp tôi hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he drove a loaner car until his was ready.
anh ấy đã lái một chiếc xe cho vay cho đến khi chiếc xe của anh ấy sẵn sàng.
they always have a loaner available for customers in need.
họ luôn có sẵn xe cho vay cho khách hàng cần.
using a loaner phone was convenient while mine was being fixed.
việc sử dụng điện thoại cho vay rất tiện lợi trong khi điện thoại của tôi đang được sửa chữa.
the hotel offered a loaner umbrella during the rain.
khách sạn cung cấp một chiếc ô cho vay trong thời tiết mưa.
she picked up a loaner from the library for her research.
cô ấy đã lấy một chiếc cho vay từ thư viện để phục vụ cho nghiên cứu của mình.
receiving a loaner camera was a pleasant surprise for the photographer.
việc nhận được một chiếc máy ảnh cho vay là một bất ngờ thú vị đối với nhiếp ảnh gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay