deep loathings
những căm ghét sâu sắc
personal loathings
những căm ghét cá nhân
mutual loathings
những căm ghét lẫn nhau
hidden loathings
những căm ghét bị che giấu
strong loathings
những căm ghét mạnh mẽ
unspoken loathings
những căm ghét không nói ra
shared loathings
những căm ghét được chia sẻ
irrational loathings
những căm ghét vô lý
cultural loathings
những căm ghét văn hóa
deep-seated loathings
những căm ghét ăn sâu
her loathings for certain foods are well-known among her friends.
Những nỗi ghét cay đắng của cô ấy đối với một số loại thực phẩm được bạn bè của cô ấy biết đến rất rõ.
he expressed his loathings for dishonesty in his speech.
Anh ấy đã bày tỏ sự ghét bỏ dối trá trong bài phát biểu của mình.
many people have loathings for crowded places.
Nhiều người ghét những nơi đông đúc.
her loathings often stem from past experiences.
Những nỗi ghét cay đắng của cô ấy thường bắt nguồn từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
he has a few loathings that he tries to keep to himself.
Anh ấy có một vài điều mà anh ấy cố gắng giữ kín.
his loathings can make social gatherings quite uncomfortable.
Những điều anh ấy ghét có thể khiến các buổi tụ họp xã hội trở nên khá khó chịu.
loathings can often be irrational and hard to explain.
Những điều ghét bỏ thường vô lý và khó giải thích.
she tried to overcome her loathings through exposure therapy.
Cô ấy đã cố gắng vượt qua những điều ghét bỏ của mình thông qua liệu pháp tiếp xúc.
his loathings for certain types of music are quite strong.
Những điều anh ấy ghét về một số loại nhạc khá mạnh.
understanding one's loathings can lead to personal growth.
Hiểu được những điều ghét bỏ của bản thân có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
deep loathings
những căm ghét sâu sắc
personal loathings
những căm ghét cá nhân
mutual loathings
những căm ghét lẫn nhau
hidden loathings
những căm ghét bị che giấu
strong loathings
những căm ghét mạnh mẽ
unspoken loathings
những căm ghét không nói ra
shared loathings
những căm ghét được chia sẻ
irrational loathings
những căm ghét vô lý
cultural loathings
những căm ghét văn hóa
deep-seated loathings
những căm ghét ăn sâu
her loathings for certain foods are well-known among her friends.
Những nỗi ghét cay đắng của cô ấy đối với một số loại thực phẩm được bạn bè của cô ấy biết đến rất rõ.
he expressed his loathings for dishonesty in his speech.
Anh ấy đã bày tỏ sự ghét bỏ dối trá trong bài phát biểu của mình.
many people have loathings for crowded places.
Nhiều người ghét những nơi đông đúc.
her loathings often stem from past experiences.
Những nỗi ghét cay đắng của cô ấy thường bắt nguồn từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
he has a few loathings that he tries to keep to himself.
Anh ấy có một vài điều mà anh ấy cố gắng giữ kín.
his loathings can make social gatherings quite uncomfortable.
Những điều anh ấy ghét có thể khiến các buổi tụ họp xã hội trở nên khá khó chịu.
loathings can often be irrational and hard to explain.
Những điều ghét bỏ thường vô lý và khó giải thích.
she tried to overcome her loathings through exposure therapy.
Cô ấy đã cố gắng vượt qua những điều ghét bỏ của mình thông qua liệu pháp tiếp xúc.
his loathings for certain types of music are quite strong.
Những điều anh ấy ghét về một số loại nhạc khá mạnh.
understanding one's loathings can lead to personal growth.
Hiểu được những điều ghét bỏ của bản thân có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay