overcome prejudices
vượt qua những định kiến
challenge prejudices
thách thức những định kiến
face prejudices
đối mặt với những định kiến
reduce prejudices
giảm bớt những định kiến
combat prejudices
chống lại những định kiến
expose prejudices
phơi bày những định kiến
recognize prejudices
nhận ra những định kiến
address prejudices
giải quyết những định kiến
eliminate prejudices
loại bỏ những định kiến
understand prejudices
hiểu rõ về những định kiến
we should challenge our prejudices to foster understanding.
Chúng ta nên thách thức những định kiến của mình để thúc đẩy sự hiểu biết.
prejudices can lead to discrimination in society.
Những định kiến có thể dẫn đến phân biệt đối xử trong xã hội.
education is key to overcoming prejudices.
Giáo dục là chìa khóa để vượt qua những định kiến.
he realized his prejudices were unfounded.
Anh ta nhận ra rằng những định kiến của mình là vô căn cứ.
many people hold prejudices without even realizing it.
Nhiều người nắm giữ những định kiến mà thậm chí còn không nhận ra.
we must confront our prejudices to create a better world.
Chúng ta phải đối mặt với những định kiến của mình để tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn.
her prejudices affected her judgment in the situation.
Những định kiến của cô ấy đã ảnh hưởng đến phán đoán của cô ấy trong tình huống đó.
prejudices can be deeply ingrained in cultural norms.
Những định kiến có thể ăn sâu vào các chuẩn mực văn hóa.
he worked hard to overcome his prejudices about different cultures.
Anh ta đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những định kiến của mình về các nền văn hóa khác nhau.
addressing prejudices is essential for social progress.
Giải quyết những định kiến là điều cần thiết cho sự tiến bộ xã hội.
overcome prejudices
vượt qua những định kiến
challenge prejudices
thách thức những định kiến
face prejudices
đối mặt với những định kiến
reduce prejudices
giảm bớt những định kiến
combat prejudices
chống lại những định kiến
expose prejudices
phơi bày những định kiến
recognize prejudices
nhận ra những định kiến
address prejudices
giải quyết những định kiến
eliminate prejudices
loại bỏ những định kiến
understand prejudices
hiểu rõ về những định kiến
we should challenge our prejudices to foster understanding.
Chúng ta nên thách thức những định kiến của mình để thúc đẩy sự hiểu biết.
prejudices can lead to discrimination in society.
Những định kiến có thể dẫn đến phân biệt đối xử trong xã hội.
education is key to overcoming prejudices.
Giáo dục là chìa khóa để vượt qua những định kiến.
he realized his prejudices were unfounded.
Anh ta nhận ra rằng những định kiến của mình là vô căn cứ.
many people hold prejudices without even realizing it.
Nhiều người nắm giữ những định kiến mà thậm chí còn không nhận ra.
we must confront our prejudices to create a better world.
Chúng ta phải đối mặt với những định kiến của mình để tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn.
her prejudices affected her judgment in the situation.
Những định kiến của cô ấy đã ảnh hưởng đến phán đoán của cô ấy trong tình huống đó.
prejudices can be deeply ingrained in cultural norms.
Những định kiến có thể ăn sâu vào các chuẩn mực văn hóa.
he worked hard to overcome his prejudices about different cultures.
Anh ta đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những định kiến của mình về các nền văn hóa khác nhau.
addressing prejudices is essential for social progress.
Giải quyết những định kiến là điều cần thiết cho sự tiến bộ xã hội.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now