loathsomenesses abound
sự ghê tởm tràn lan
loathsomenesses revealed
sự ghê tởm bị phơi bày
loathsomenesses exposed
sự ghê tởm bị lộ ra
loathsomenesses ignored
sự ghê tởm bị bỏ qua
loathsomenesses discussed
sự ghê tởm được thảo luận
loathsomenesses encountered
sự ghê tởm được gặp phải
loathsomenesses addressed
sự ghê tởm được giải quyết
loathsomenesses depicted
sự ghê tởm được mô tả
loathsomenesses eliminated
sự ghê tởm bị loại bỏ
loathsomenesses confronted
sự ghê tởm bị đối mặt
his loathsomenesses were hard to ignore during the meeting.
Những điều đáng ghét của anh ấy rất khó để bỏ qua trong cuộc họp.
the loathsomenesses of the situation made everyone uncomfortable.
Những điều đáng ghét của tình huống khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
she couldn't stand his loathsomenesses any longer.
Cô ấy không thể chịu đựng được những điều đáng ghét của anh ấy thêm nữa.
they discussed the loathsomenesses of the past to learn from them.
Họ thảo luận về những điều đáng ghét trong quá khứ để học hỏi từ chúng.
his loathsomenesses were evident in his behavior.
Những điều đáng ghét của anh ấy thể hiện rõ trong hành vi của anh ấy.
confronting the loathsomenesses of society is necessary for change.
Đối mặt với những điều đáng ghét của xã hội là cần thiết cho sự thay đổi.
we must address the loathsomenesses that plague our community.
Chúng ta phải giải quyết những điều đáng ghét đang ám ảnh cộng đồng của chúng ta.
her novel explored the loathsomenesses of human nature.
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy khám phá những điều đáng ghét trong bản chất con người.
he wrote about the loathsomenesses of war in his latest article.
Anh ấy viết về những điều đáng ghét của chiến tranh trong bài báo mới nhất của mình.
the documentary highlighted the loathsomenesses of pollution.
Nhật ký tài liệu làm nổi bật những điều đáng ghét của ô nhiễm.
loathsomenesses abound
sự ghê tởm tràn lan
loathsomenesses revealed
sự ghê tởm bị phơi bày
loathsomenesses exposed
sự ghê tởm bị lộ ra
loathsomenesses ignored
sự ghê tởm bị bỏ qua
loathsomenesses discussed
sự ghê tởm được thảo luận
loathsomenesses encountered
sự ghê tởm được gặp phải
loathsomenesses addressed
sự ghê tởm được giải quyết
loathsomenesses depicted
sự ghê tởm được mô tả
loathsomenesses eliminated
sự ghê tởm bị loại bỏ
loathsomenesses confronted
sự ghê tởm bị đối mặt
his loathsomenesses were hard to ignore during the meeting.
Những điều đáng ghét của anh ấy rất khó để bỏ qua trong cuộc họp.
the loathsomenesses of the situation made everyone uncomfortable.
Những điều đáng ghét của tình huống khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
she couldn't stand his loathsomenesses any longer.
Cô ấy không thể chịu đựng được những điều đáng ghét của anh ấy thêm nữa.
they discussed the loathsomenesses of the past to learn from them.
Họ thảo luận về những điều đáng ghét trong quá khứ để học hỏi từ chúng.
his loathsomenesses were evident in his behavior.
Những điều đáng ghét của anh ấy thể hiện rõ trong hành vi của anh ấy.
confronting the loathsomenesses of society is necessary for change.
Đối mặt với những điều đáng ghét của xã hội là cần thiết cho sự thay đổi.
we must address the loathsomenesses that plague our community.
Chúng ta phải giải quyết những điều đáng ghét đang ám ảnh cộng đồng của chúng ta.
her novel explored the loathsomenesses of human nature.
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy khám phá những điều đáng ghét trong bản chất con người.
he wrote about the loathsomenesses of war in his latest article.
Anh ấy viết về những điều đáng ghét của chiến tranh trong bài báo mới nhất của mình.
the documentary highlighted the loathsomenesses of pollution.
Nhật ký tài liệu làm nổi bật những điều đáng ghét của ô nhiễm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay