current location
vị trí hiện tại
exact location
exact location
find location
tìm vị trí
location services
dịch vụ định vị
pinpoint location
xác định vị trí
share location
chia sẻ vị trí
fault location
vị trí lỗi
strategic location
vị trí chiến lược
on location
tại địa điểm
location information
thông tin vị trí
location problem
vấn đề về vị trí
work location
vị trí làm việc
location accuracy
độ chính xác về vị trí
central location
vị trí trung tâm
target location
vị trí mục tiêu
location theory
thuyết về vị trí
storage location
vị trí lưu trữ
remote location
vị trí từ xa
prime location
vị trí đắc địa
location model
mô hình vị trí
facility location
vị trí cơ sở vật chất
job location
vị trí công việc
location map
bản đồ vị trí
original location
vị trí ban đầu
designated location
địa điểm được chỉ định
a handsome location for the new school.
một vị trí đẹp cho trường học mới.
establish the location with a wide shot.
xác định vị trí bằng một góc quay toàn cảnh.
The location of the new house is ideal.
Vị trí của ngôi nhà mới rất lý tưởng.
a central location for the new store.
một vị trí trung tâm cho cửa hàng mới.
It is a suitable location for a new school.
Đây là một vị trí phù hợp cho một trường học mới.
The film company is on location now.
Hiện tại, đoàn làm phim đang ở địa điểm quay phim.
filming a Western on location in the Mexican desert.
quay phim một bộ phim miền Tây tại địa điểm ở sa mạc Mexico.
I have to find a convenient location for the shelves.
Tôi phải tìm một vị trí thuận tiện cho các kệ.
He was responsible for the location of the missing yacht.
Anh ta chịu trách nhiệm về việc tìm kiếm vị trí của chiếc du thuyền bị mất.
This article introduces the choice of the wireless location system , including the location system based on the mobile station and the network ,and the location system of commixture .
Bài viết này giới thiệu lựa chọn hệ thống định vị không dây, bao gồm hệ thống định vị dựa trên trạm di động và mạng, và hệ thống định vị hỗn hợp.
the location is accidental and contributes nothing to the poem.
vị trí là tình cờ và không đóng góp gì cho bài thơ.
The relative displacement between the front and retral loading location is emphasized.
Sự dịch chuyển tương đối giữa vị trí tải trước và tải sau được nhấn mạnh.
(8) The sketch map or ichnography on the location of the warehouse.
(8) Bản phác thảo hoặc sơ đồ về vị trí của nhà kho.
found at locations countywide; a countywide war on drugs.
Tìm thấy ở nhiều địa điểm trên toàn quận; một cuộc chiến chống ma túy trên toàn quận.
The rent is reasonable, and moreover, the location is perfect.
Giá thuê phải chăng, hơn nữa, vị trí lại rất hoàn hảo.
designated a location for the new hospital;
đã chỉ định một địa điểm cho bệnh viện mới;
This paper introduces the location, classification of microearthquake event as well as analysis of the location result from the qualitative and quantitative aspects systematically.
Bài báo này giới thiệu vị trí, phân loại sự kiện vi địa chấn cũng như phân tích kết quả định vị một cách có hệ thống từ các khía cạnh định tính và định lượng.
The inmates were moved to an undisclosed location.
Các tù nhân đã được chuyển đến một địa điểm không được tiết lộ.
the property is situated in a convenient location, close to all local amenities.
Bất động sản nằm ở một vị trí thuận tiện, gần tất cả các tiện nghi địa phương.
the location of new housing beyond the existing built-up areas.
Vị trí của các khu nhà mới bên ngoài các khu vực xây dựng hiện có.
By now we see our location clearly.
Bây giờ chúng ta thấy rõ vị trí của mình.
Nguồn: Stephen King on WritingWe've got every possible location under surveillance.
Chúng tôi đã theo dõi mọi vị trí có thể.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)Chris and I scouted the actual location.
Chris và tôi đã trinh sát địa điểm thực tế.
Nguồn: Selected Film and Television NewsTip number three is pick a suitable location.
Mẹo số ba là chọn một địa điểm phù hợp.
Nguồn: Learn business English with Lucy.The first thing it says is your location.
Điều đầu tiên nó nói là vị trí của bạn.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.So it collects the location at one spot.
Vì vậy, nó thu thập vị trí tại một điểm.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020We secured our location and then COVID hit.
Chúng tôi đã bảo vệ vị trí của mình và sau đó COVID xảy ra.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasIt tells us the location of the fly.
Nó cho chúng tôi biết vị trí của con ruồi.
Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar classMunin will know the location of the train.
Munin sẽ biết vị trí của đoàn tàu.
Nguồn: Lost Girl Season 4Stuffed animals, angels, flowers these can be seen in many different locations.
Đồ chơi nhồi bông, thiên thần, hoa, những thứ này có thể được nhìn thấy ở nhiều địa điểm khác nhau.
Nguồn: NPR News December 2012 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay