spot on
chính xác
spot check
kiểm tra nhanh
bright spot
điểm sáng
blind spot
điểm mù
parking spot
vị trí đỗ xe
on the spot
ngay tại chỗ
hot spot
điểm nóng
scenic spot
điểm cảnh đẹp
spot welding
hàn điểm
a spot of
một chút
spot market
thị trường điểm
top spot
vị trí hàng đầu
on spot
tại chỗ
in spots
ở một vài chỗ
light spot
điểm sáng
black spot
đốm đen
white spot
đốm trắng
beauty spot
nốt ruồi xinh
famous scenic spot
địa điểm du lịch nổi tiếng
spot size
kích thước điểm
leaf spot
vết đốm lá
weak spot
điểm yếu
high spot
điểm cao
a spot of rain.
một vài giọt mưa.
a spot of mildew on the wall.
một vết mốc nhỏ trên tường.
the current spot price.
giá hiện tại.
spot a friend in the crowd
nhận ra bạn bè trong đám đông
a bald spot on the lawn.
một mảng đất trọc trên bãi cỏ.
the spot market in oil.
thị trường giao ngay dầu mỏ.
This is a nice spot for a house.
Đây là một vị trí đẹp để xây nhà.
The fabric will spot easily.
Vải này dễ bị loang màu.
There’s a spot of ketchup on the tablecloth.
Có một vết tương cà chua trên khăn trải bàn.
it was quick of him to spot the mistake.
thật nhanh chóng khi anh ấy phát hiện ra lỗi.
trading in the spot markets.
đánh bạc trên thị trường giao ngay.
Let's take a spot of lunch.
Chúng ta đi ăn trưa nhanh một chút nhé.
spot sb. as the winner
chỉ định ai đó là người chiến thắng.
the spot where he was murdered
ngọn đèn nơi anh ta bị giết.
We're really in a spot!
Chúng ta đang gặp rắc rối thật đấy!
Let's meet at this spot tomorrow.
Chúng ta gặp nhau ở chỗ này vào ngày mai nhé.
found a handy spot for the can opener.
tìm thấy một chỗ tiện lợi để để mở hộp đồ.
There are quite a few scenic spots in the vicinity of Beijing.
Có một vài điểm tham quan đẹp trong khu vực lân cận Bắc Kinh.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Look at all these handicapped spots.
Nhìn những chỗ dành cho người khuyết tật này.
Nguồn: Desperate Housewives Season 4Right there where X marks the spot.
Đúng tại nơi có dấu X.
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)I've found there's a sweet spot during which I am most productive.
Tôi nhận thấy có một khoảng thời gian lý tưởng mà tôi làm việc hiệu quả nhất.
Nguồn: School has started!Lily will be the bright spot. - Literally.
Lily sẽ là điểm sáng. - Theo nghĩa đen.
Nguồn: Modern Family - Season 03Jenny Lanneret recently published a guide to the best swimming spots in London.
Jenny Lanneret gần đây đã xuất bản một hướng dẫn về những địa điểm bơi lội tốt nhất ở London.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)So, what else did you spot in the trailer.
Vậy bạn còn thấy gì khác trong đoạn trailer nữa?
Nguồn: Selected Film and Television NewsMorty You can park in a handicap spot, Morty.
Morty, bạn có thể đỗ xe ở chỗ dành cho người khuyết tật, Morty.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)The limping Tatum has to take his spot.
Tatum khuyết tật phải chiếm chỗ của mình.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 CompilationAll 25 coastal scenic spots were closed.
Tất cả 25 điểm tham quan ven biển đẹp đều đã đóng cửa.
Nguồn: Intermediate English short passageKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay