lockman

[Mỹ]/ˈlɒkmən/
[Anh]/ˈlɑːkmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người phụ trách vận hành một khóa
Word Forms
số nhiềulockmen

Cụm từ & Cách kết hợp

lockman key

khóa lockman

lockman service

dịch vụ lockman

lockman tools

dụng cụ lockman

lockman repair

sửa chữa lockman

lockman expert

chuyên gia lockman

lockman advice

lời khuyên của lockman

lockman services

các dịch vụ lockman

lockman installation

lắp đặt lockman

lockman emergency

khẩn cấp lockman

lockman solutions

giải pháp lockman

Câu ví dụ

the lockman arrived to change the locks on the doors.

người thợ sửa khóa đã đến để thay khóa trên các cánh cửa.

she called the lockman after losing her keys.

cô ấy đã gọi người thợ sửa khóa sau khi bị mất chìa khóa.

the lockman recommended a more secure lock for the front door.

người thợ sửa khóa đã khuyên nên dùng một khóa chắc chắn hơn cho cửa trước.

he worked as a lockman for over ten years.

anh ấy đã làm thợ sửa khóa được hơn mười năm.

the lockman was able to open the door without damaging it.

người thợ sửa khóa có thể mở cửa mà không làm hỏng nó.

after the break-in, we decided to hire a lockman.

sau khi bị đột nhập, chúng tôi quyết định thuê một người thợ sửa khóa.

the lockman explained how to maintain the new lock.

người thợ sửa khóa đã giải thích cách bảo trì khóa mới.

we waited for the lockman to arrive with the new keys.

chúng tôi chờ người thợ sửa khóa đến với những chiếc chìa khóa mới.

it's important to find a reliable lockman in emergencies.

thật quan trọng để tìm một người thợ sửa khóa đáng tin cậy trong trường hợp khẩn cấp.

the lockman offered a warranty on the lock installation.

người thợ sửa khóa đã đưa ra bảo hành cho việc lắp đặt khóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay