| số nhiều | locos |
in loco parentis
in loco parentis
Teachers at a boarding school are acting much more in loco parentis than at a day school.
Các giáo viên tại một trường nội trú hành động nhiều hơn theo vai trò của cha mẹ so với trường ngày.
easy-to-assemble kits of locos, cars, lorries, ships … you name it.
Các bộ dụng cụ dễ lắp ráp của tàu hỏa, ô tô, xe tải... tùy bạn chọn.
riding the loco train
đi tàu loco
going loco over the new album
mất kiểm soát vì album mới
acting loco for attention
giả vờ điên để thu hút sự chú ý
feeling a bit loco after staying up all night
cảm thấy hơi điên sau khi thức cả đêm
singing loco in the shower
hát điên trong phòng tắm
driving loco in heavy traffic
lái xe điên trong giao thông đông đúc
dancing loco at the party
nhảy điên tại bữa tiệc
going loco with excitement
mất kiểm soát vì phấn khích
feeling loco with anger
cảm thấy điên vì tức giận
speaking loco after a few drinks
nói điên sau khi uống vài ly
It was crazy. Dare I say " loco" ?
Nó thật điên rồ. Tôi dám nói là "loco"?
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7" Otro loco mas, " said the barman and turned away.
". Otro loco mas, " người pha chế nói và quay đi.
Nguồn: Selected Short Stories of HemingwayYo, your brother's war dog, right? I heard he's loco, homes.
Yo, chó chiến của anh trai cậu, đúng không? Tôi nghe nói là cậu ta "loco", bạn.
Nguồn: Max the Military Dog Original SoundtrackWhat were you thinking? Who takes a little boy to a horror movie? That's loco, Jay.
Cậu đang nghĩ gì vậy? Ai lại đưa một cậu bé đến xem phim kinh dị? Thật điên rồ, Jay.
Nguồn: Modern Family - Season 01This is loco. They've got Morpheus in a military-controlled building.
Chuyện này thật điên rồ. Họ đã đưa Morpheus vào một tòa nhà do quân đội kiểm soát.
Nguồn: Rick and Morty Season 4I don't know, boss! I've never seen it! That's loco!
Tôi không biết, ông chủ! Tôi chưa từng thấy điều này bao giờ! Thật điên rồ!
Nguồn: Science fiction movieI don't know what's going on with you, Tucker, but in my culture, we like to call it...loco en la cabeza.
Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra với cậu, Tucker, nhưng trong văn hóa của tôi, chúng tôi gọi nó là...loco en la cabeza.
Nguồn: Modern Family - Season 08in loco parentis
in loco parentis
Teachers at a boarding school are acting much more in loco parentis than at a day school.
Các giáo viên tại một trường nội trú hành động nhiều hơn theo vai trò của cha mẹ so với trường ngày.
easy-to-assemble kits of locos, cars, lorries, ships … you name it.
Các bộ dụng cụ dễ lắp ráp của tàu hỏa, ô tô, xe tải... tùy bạn chọn.
riding the loco train
đi tàu loco
going loco over the new album
mất kiểm soát vì album mới
acting loco for attention
giả vờ điên để thu hút sự chú ý
feeling a bit loco after staying up all night
cảm thấy hơi điên sau khi thức cả đêm
singing loco in the shower
hát điên trong phòng tắm
driving loco in heavy traffic
lái xe điên trong giao thông đông đúc
dancing loco at the party
nhảy điên tại bữa tiệc
going loco with excitement
mất kiểm soát vì phấn khích
feeling loco with anger
cảm thấy điên vì tức giận
speaking loco after a few drinks
nói điên sau khi uống vài ly
It was crazy. Dare I say " loco" ?
Nó thật điên rồ. Tôi dám nói là "loco"?
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7" Otro loco mas, " said the barman and turned away.
". Otro loco mas, " người pha chế nói và quay đi.
Nguồn: Selected Short Stories of HemingwayYo, your brother's war dog, right? I heard he's loco, homes.
Yo, chó chiến của anh trai cậu, đúng không? Tôi nghe nói là cậu ta "loco", bạn.
Nguồn: Max the Military Dog Original SoundtrackWhat were you thinking? Who takes a little boy to a horror movie? That's loco, Jay.
Cậu đang nghĩ gì vậy? Ai lại đưa một cậu bé đến xem phim kinh dị? Thật điên rồ, Jay.
Nguồn: Modern Family - Season 01This is loco. They've got Morpheus in a military-controlled building.
Chuyện này thật điên rồ. Họ đã đưa Morpheus vào một tòa nhà do quân đội kiểm soát.
Nguồn: Rick and Morty Season 4I don't know, boss! I've never seen it! That's loco!
Tôi không biết, ông chủ! Tôi chưa từng thấy điều này bao giờ! Thật điên rồ!
Nguồn: Science fiction movieI don't know what's going on with you, Tucker, but in my culture, we like to call it...loco en la cabeza.
Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra với cậu, Tucker, nhưng trong văn hóa của tôi, chúng tôi gọi nó là...loco en la cabeza.
Nguồn: Modern Family - Season 08Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay