rational decision
quyết định hợp lý
rational thinking
suy nghĩ hợp lý
rational design
thiết kế hợp lý
rational choice
lựa chọn hợp lý
rational analysis
phân tích hợp lý
rational construction
xây dựng hợp lý
rational function
hàm hợp lý
rational number
số hữu tỷ
rational behavior
hành vi hợp lý
rational expectation
mong đợi hợp lý
rational formula
công thức hữu tỷ
rational being
sinh vật hợp lý
rational index
chỉ số hợp lý
the stage of rational knowledge
giai đoạn của kiến thức lý trí
a rational being. illogical
một thực thể hợp lý. vô lý
the antithesis between occult and rational mentalities.
luận điểm đối lập giữa các tư tưởng huyền bí và lý trí.
the strange events are capable of rational explanation.
những sự kiện kỳ lạ có thể có lời giải thích hợp lý.
I'm sure there's a perfectly rational explanation.
Tôi chắc chắn có một lời giải thích hoàn toàn hợp lý.
It was a rational plan and bound to succeed.
Đó là một kế hoạch hợp lý và chắc chắn sẽ thành công.
resorted to hand waving in place of rational arguments.
đã sử dụng những lập luận thiếu thuyết phục thay vì những lập luận hợp lý.
The author proposed a rational explanation for the machanism of osazone formation.
Tác giả đã đề xuất một lời giải thích hợp lý cho cơ chế hình thành osazone.
rational behavior.See Synonyms at logical
hành vi hợp lý. Xem Từ đồng nghĩa tại logical
his columns are just rationales for every kind of rancid prejudice.
các bài viết của anh ta chỉ là những lý do biện minh cho mọi loại thành kiến rancid.
Objective To guide the safety and rational use of Potassium Dehydroandrograpolide Succi-nate Injection in clinic.
Mục tiêu Hướng dẫn sử dụng an toàn và hợp lý thuốc tiêm Potassium Dehydroandrograpolide Succinate trong lâm sàng.
Integers, rational numbers, and irrational numbers are all real.
Số nguyên, số hữu tỉ và số vô tỉ đều là số thực.
But the metaphysical base of Confucian Humanization is philosophic theory of rational humanism, not pure dogmata of belief.
Tuy nhiên, cơ sở siêu hình của Nhân hóa Nho giáo là học thuyết triết học về chủ nghĩa nhân văn hợp lý, không phải là giáo điều thuần túy về tín ngưỡng.
Rational man has to keep struggling against brute irrationality.
Người đàn ông lý trí phải liên tục đấu tranh chống lại sự phi lý tàn bạo.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"But in his own private life, Arthur Conan Doyle was not nearly so rational.
Nhưng trong cuộc sống riêng tư của mình, Arthur Conan Doyle không hề lý trí như vậy.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Human emotion isn't neatly ordered and rational and easily predictable.
Cảm xúc của con người không được sắp xếp ngăn nắp, hợp lý và dễ dự đoán.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 CollectionD) Restrain it to a rational degree.
D) Kiểm soát nó ở mức độ hợp lý.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersAnd so men are being advised to wear rational shoes and high heels are not rational.
Vì vậy, đàn ông đang được khuyên nên đi giày hợp lý và giày cao gót không hợp lý.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Try and be rational. Try not to get too angry.
Hãy cố gắng lý trí. Đừng quá tức giận.
Nguồn: Hobby suggestions for ReactB) To help customers to make more rational choices.
B) Giúp khách hàng đưa ra những lựa chọn hợp lý hơn.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersIt's not about being rational, it's about following your heart.
Không phải về việc hợp lý, mà là về việc đi theo trái tim của bạn.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationRational people are aware of this.
Những người lý trí nhận thức được điều này.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementAll of these are what we now call rational numbers.
Tất cả những số này là những gì chúng ta gọi là số hữu tỉ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay