lodgepoles

[Mỹ]/ˈlɒdʒpəʊlz/
[Anh]/ˈlɑːdʒpoʊlz/

Dịch

n. (Người bản địa Bắc Mỹ) cột hỗ trợ cho một túp lều; =gỗ thông lodgepole

Cụm từ & Cách kết hợp

lodgepoles trees

cây lodgepole

lodgepoles forest

rừng lodgepole

lodgepoles area

khu vực lodgepole

lodgepoles habitat

môi trường sống của lodgepole

lodgepoles ecosystem

hệ sinh thái lodgepole

lodgepoles growth

sự phát triển của lodgepole

lodgepoles species

loài lodgepole

lodgepoles management

quản lý lodgepole

lodgepoles preservation

bảo tồn lodgepole

lodgepoles landscape

khung cảnh lodgepole

Câu ví dụ

the lodgepoles stood tall against the sky.

Những trụ gỗ cao vút lên trước bầu trời.

we used lodgepoles to build a sturdy shelter.

Chúng tôi đã sử dụng trụ gỗ để xây một nơi trú ẩn vững chắc.

many animals find refuge among the lodgepoles.

Nhiều động vật tìm thấy nơi ẩn náu giữa những trụ gỗ.

the lodgepoles were perfect for our campsite.

Những trụ gỗ hoàn hảo cho khu cắm trại của chúng tôi.

she admired the beauty of the lodgepoles in the forest.

Cô ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của những trụ gỗ trong rừng.

during the hike, we saw several lodgepoles.

Trong suốt chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã thấy nhiều trụ gỗ.

they used lodgepoles as support beams in the cabin.

Họ đã sử dụng trụ gỗ làm các dầm chống trong cabin.

the lodgepoles created a natural barrier.

Những trụ gỗ tạo thành một hàng rào tự nhiên.

we carved our initials into the lodgepoles.

Chúng tôi đã khắc chữ viết tắt của chúng tôi lên những trụ gỗ.

in winter, the lodgepoles are covered in snow.

Vào mùa đông, những trụ gỗ được phủ đầy tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay