log file
tệp tin nhật ký
log in
đăng nhập
log out
đăng xuất
log data
dữ liệu nhật ký
log entry
bản ghi nhật ký
log report
báo cáo nhật ký
log on
đăng nhập
well log
thông tin giếng
in the log
trong nhật ký
like a log
giống như một nhật ký
error log
nhật ký lỗi
event log
nhật ký sự kiện
log cabin
cabin gỗ
log off
đăng xuất
log book
sổ nhật ký
resistivity log
nhật ký điện trở
audit log
nhật ký kiểm toán
compensated neutron log
nhật ký nơtron đã bù
ship's log
nhật ký tàu
caliper log
nhật ký thước cặp
porosity log
nhật ký độ xốp
yule log
yule log
They log for a living.
Họ làm nghề ghi nhật ký.
split the log with an ax;
Xẻ củi bằng rìu.
This log will do duty for a table.
Nhật ký này sẽ đóng vai trò như một bảng.
logs waiting for shipment.
Những khúc gỗ đang chờ được vận chuyển.
a computer log; a trip log.
Nhật ký máy tính; nhật ký chuyến đi.
We set the logs ablaze.
Chúng tôi đốt các khúc gỗ.
The logs float down the river.
Những khúc gỗ trôi xuống sông.
The log was hauled up by a crane.
Thanh gỗ được kéo lên bằng cần cẩu.
The logs jammed in the river.
Những khúc gỗ bị mắc kẹt trong sông.
We transport logs by trains.
Chúng tôi vận chuyển gỗ bằng tàu hỏa.
We sawed the log into planks.
Chúng tôi xẻ khúc gỗ thành các tấm ván.
drifting the logs downstream.
Gió cuốn các khúc gỗ trôi xuôi dòng.
A picture of a cat on a log is a rebus for catalog.
Một bức tranh về một con mèo trên một khúc gỗ là một câu đố chữ tượng hình cho từ catalog.
The password allows the user to log into the system.
Mật khẩu cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống.
she heaped logs on the fire.
Cô ấy chất củi lên đống lửa.
master carpenters would hew the logs with an axe.
Các thợ mộc lành nghề sẽ đẽo các khúc gỗ bằng rìu.
keep a detailed log of your activities.
Ghi lại chi tiết nhật ký các hoạt động của bạn.
It's just a really, really huge log basically.
Nó chỉ là một khúc gỗ khổng lồ, thực sự rất lớn.
Nguồn: Architectural DigestAnd fire resembles some blazing logs.
Và lửa giống như một số khúc gỗ bùng cháy.
Nguồn: Popular Science EssaysWukong turned himself into a woodpecker and pecked the log.
Ngô Ngưu Bảo biến thành một chim gõ kiến và gõ vào khúc gỗ.
Nguồn: Journey to the WestEntries are logged using short, bulleted sentences.
Các mục nhập được ghi lại bằng các câu ngắn, có dấu chấm.
Nguồn: Minimalist Bullet Journaling MethodI've got a log for the body!
Tôi có một bản ghi cho cơ thể!
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)Did Chris Evans rip a log in half?
Chris Evans có xé một khúc gỗ làm đôi không?
Nguồn: Connection MagazineMargaret, why can't I log in here?
Margaret, tại sao tôi không thể đăng nhập ở đây?
Nguồn: Modern Family - Season 05This will be your monthly log.
Đây sẽ là bản ghi hàng tháng của bạn.
Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method" Bronze Yohn mistrusts me" . Petyr pushed a log aside.
“Yohn đồng đen không tin tưởng tôi”. Petyr đẩy một khúc gỗ sang một bên.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)He laid the log down and picked up the pan.
Anh ta đặt khúc gỗ xuống và nhặt vung lên.
Nguồn: Selected Short Stories of HemingwayKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay