logan

[Mỹ]/ˈləuɡən/
[Anh]/ˈloɡən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Logan (tên riêng nam)

Câu ví dụ

Logan is a popular name for baby boys in the United States.

Logan là một cái tên phổ biến cho các bé trai ở Hoa Kỳ.

She bought a new loganberry plant for her garden.

Cô ấy đã mua một cây loganberry mới cho khu vườn của mình.

Logan Airport is located in Boston, Massachusetts.

Sân bay Logan nằm ở Boston, Massachusetts.

The loganberry pie was delicious and sweet.

Bánh tart loganberry rất ngon và ngọt.

Logan is known for its beautiful hiking trails.

Logan nổi tiếng với những con đường đi bộ đường dài tuyệt đẹp.

The logan fruit is a hybrid of blackberry and raspberry.

Quả logan là một loại cây lai giữa blackberry và raspberry.

Logan will be joining us for dinner tonight.

Logan sẽ tham gia ăn tối với chúng tôi tối nay.

The logan township is hosting a community event next week.

Thị trấn Logan sẽ tổ chức một sự kiện cộng đồng vào tuần tới.

Logan was awarded a scholarship for his academic achievements.

Logan đã được nhận học bổng vì những thành tích học tập của mình.

Ví dụ thực tế

Exactly. No more Logan " scum" Fell.

Chính xác. Không còn Logan "rác thải" Fell nữa.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

You're booked on a plane out of Logan Airport.

Bạn đã được đặt chỗ trên một chuyến bay từ sân bay Logan.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

No planes will be flying into or out of Logan airport overnight.

Không có máy bay nào bay vào hoặc ra khỏi sân bay Logan vào đêm qua.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

Peter Theo Curtis met his mother at Boston's Logan International Airport Tuesday night.

Peter Theo Curtis đã gặp mẹ anh ấy tại Sân bay Quốc tế Logan ở Boston vào tối thứ Ba.

Nguồn: AP Listening Collection September 2014

Children can also learn a great deal in the Academy of Natural Sciences on Logan Square.

Trẻ em cũng có thể học được rất nhiều điều tại Học viện Khoa học Tự nhiên trên Logan Square.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Logan Fell's a vampire, and when I find him again, I am gonna destroy him limb by limb.

Logan Fell là một vampire, và khi tôi tìm thấy anh ta lần nữa, tôi sẽ phá hủy anh ta từng ngón tay từng ngón chân.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

The Massachusetts port authorities have already put in place a plan to ground planes at Boston's Logan International Airport.

Cơ quan cảng Massachusetts đã đưa ra một kế hoạch để hạ cánh máy bay tại Sân bay Quốc tế Logan ở Boston.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

Rachel, Logan. Logan, Rachel. - I guess you didn't. - Didn't what?

Rachel, Logan. Logan, Rachel. - Tôi đoán là bạn không. - Không làm gì?

Nguồn: Suits Season 4

Sandra, Logan, you guys check the back.

Sandra, Logan, các cậu kiểm tra phía sau đi.

Nguồn: Supernatural Season 2

Stan Greennoble, a Logan Square real estate agent.

Stan Greennoble, một đại lý bất động sản ở Logan Square.

Nguồn: The Good Fight Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay