| số nhiều | logginesses |
logginess feeling
cảm giác nặng nề
overcome logginess
vượt qua cảm giác nặng nề
logginess symptoms
triệu chứng của cảm giác nặng nề
reduce logginess
giảm cảm giác nặng nề
logginess issues
các vấn đề về cảm giác nặng nề
logginess effects
tác động của cảm giác nặng nề
logginess causes
nguyên nhân gây ra cảm giác nặng nề
combat logginess
chống lại cảm giác nặng nề
logginess relief
giải tỏa cảm giác nặng nề
logginess management
quản lý cảm giác nặng nề
after a long day at work, i felt a sense of logginess that made it hard to focus.
Sau một ngày làm việc dài, tôi cảm thấy một sự nặng nề khiến tôi khó tập trung.
the heavy meal left me in a state of logginess.
Bữa ăn nặng nề khiến tôi cảm thấy nặng nề.
logginess often occurs after consuming too much sugar.
Sự nặng nề thường xảy ra sau khi tiêu thụ quá nhiều đường.
he attributed his logginess to a lack of sleep.
Anh ta cho rằng sự nặng nề của mình là do thiếu ngủ.
logginess can be a symptom of dehydration.
Sự nặng nề có thể là một dấu hiệu của tình trạng mất nước.
she tried to shake off the logginess with a cup of coffee.
Cô ấy cố gắng xua tan sự nặng nề bằng một tách cà phê.
exercise can help reduce feelings of logginess.
Tập thể dục có thể giúp giảm bớt cảm giác nặng nề.
the logginess in the afternoon made it difficult to stay productive.
Sự nặng nề vào buổi chiều khiến tôi khó tập trung làm việc.
logginess is often a sign that your body needs more movement.
Sự nặng nề thường là dấu hiệu cho thấy cơ thể bạn cần nhiều chuyển động hơn.
she felt a wave of logginess wash over her after the long meeting.
Cô ấy cảm thấy một làn sóng nặng nề tràn qua sau cuộc họp dài.
logginess feeling
cảm giác nặng nề
overcome logginess
vượt qua cảm giác nặng nề
logginess symptoms
triệu chứng của cảm giác nặng nề
reduce logginess
giảm cảm giác nặng nề
logginess issues
các vấn đề về cảm giác nặng nề
logginess effects
tác động của cảm giác nặng nề
logginess causes
nguyên nhân gây ra cảm giác nặng nề
combat logginess
chống lại cảm giác nặng nề
logginess relief
giải tỏa cảm giác nặng nề
logginess management
quản lý cảm giác nặng nề
after a long day at work, i felt a sense of logginess that made it hard to focus.
Sau một ngày làm việc dài, tôi cảm thấy một sự nặng nề khiến tôi khó tập trung.
the heavy meal left me in a state of logginess.
Bữa ăn nặng nề khiến tôi cảm thấy nặng nề.
logginess often occurs after consuming too much sugar.
Sự nặng nề thường xảy ra sau khi tiêu thụ quá nhiều đường.
he attributed his logginess to a lack of sleep.
Anh ta cho rằng sự nặng nề của mình là do thiếu ngủ.
logginess can be a symptom of dehydration.
Sự nặng nề có thể là một dấu hiệu của tình trạng mất nước.
she tried to shake off the logginess with a cup of coffee.
Cô ấy cố gắng xua tan sự nặng nề bằng một tách cà phê.
exercise can help reduce feelings of logginess.
Tập thể dục có thể giúp giảm bớt cảm giác nặng nề.
the logginess in the afternoon made it difficult to stay productive.
Sự nặng nề vào buổi chiều khiến tôi khó tập trung làm việc.
logginess is often a sign that your body needs more movement.
Sự nặng nề thường là dấu hiệu cho thấy cơ thể bạn cần nhiều chuyển động hơn.
she felt a wave of logginess wash over her after the long meeting.
Cô ấy cảm thấy một làn sóng nặng nề tràn qua sau cuộc họp dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay