loggings

[Mỹ]/ˈlɒɡɪŋz/
[Anh]/ˈlɔɡɪŋz/

Dịch

n. hồ sơ về hoạt động hoặc sự kiện; hành động chặt cây
v. quá trình chặt cây thành khúc gỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

loggings report

báo cáo ghi nhật

loggings analysis

phân tích ghi nhật

loggings system

hệ thống ghi nhật

loggings data

dữ liệu ghi nhật

loggings file

tệp ghi nhật

loggings entry

bản ghi ghi nhật

loggings overview

tổng quan về ghi nhật

loggings metrics

thống kê ghi nhật

loggings audit

kiểm toán ghi nhật

loggings summary

tóm tắt ghi nhật

Câu ví dụ

we need to review the loggings from yesterday's meeting.

Chúng ta cần xem xét các bản ghi nhật ký từ cuộc họp ngày hôm qua.

the server loggings indicate a possible security breach.

Các bản ghi nhật ký máy chủ cho thấy có thể có vi phạm bảo mật.

he keeps detailed loggings of his daily activities.

Anh ấy ghi lại chi tiết các hoạt động hàng ngày của mình.

the loggings show a significant increase in user activity.

Các bản ghi nhật ký cho thấy có sự gia tăng đáng kể về hoạt động của người dùng.

make sure to back up the loggings regularly.

Hãy chắc chắn sao lưu các bản ghi nhật ký thường xuyên.

the loggings can help us identify the source of the problem.

Các bản ghi nhật ký có thể giúp chúng ta xác định nguyên nhân của vấn đề.

we analyzed the loggings to improve our service.

Chúng tôi đã phân tích các bản ghi nhật ký để cải thiện dịch vụ của chúng tôi.

he found errors in the loggings that needed correction.

Anh ấy tìm thấy những lỗi trong các bản ghi nhật ký cần phải sửa.

loggings from the past month reveal interesting trends.

Các bản ghi nhật ký từ tháng trước cho thấy những xu hướng thú vị.

she uses loggings to track her fitness progress.

Cô ấy sử dụng các bản ghi nhật ký để theo dõi tiến trình thể chất của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay