take notes
ghi chú
notes down
ghi chú
class notes
ghi chú môn học
make notes
ghi chú
review notes
xem lại ghi chú
short notes
ghi chú ngắn gọn
personal notes
ghi chú cá nhân
taking notes
ghi chú
left notes
để lại ghi chú
quick notes
ghi chú nhanh chóng
i need to take notes during the lecture to remember key points.
Tôi cần phải ghi chú trong suốt bài giảng để nhớ những điểm chính.
could you send me your notes on the project proposal?
Bạn có thể gửi cho tôi những ghi chú của bạn về đề xuất dự án không?
she left a few notes around the house reminding us to buy groceries.
Cô ấy để lại một vài ghi chú xung quanh nhà nhắc chúng tôi đi mua thực phẩm.
he quickly jotted down some notes before forgetting the idea.
Anh ấy nhanh chóng ghi chú một vài điều trước khi quên ý tưởng.
the detective reviewed his notes on the case.
Thám tử xem lại những ghi chú của anh ấy về vụ án.
make sure to organize your notes effectively for studying.
Hãy chắc chắn sắp xếp ghi chú của bạn một cách hiệu quả để học tập.
i added a few notes to the document before sending it.
Tôi đã thêm một vài ghi chú vào tài liệu trước khi gửi nó.
the musician wrote down musical notes on the staff.
Nhà soạn nhạc đã viết các nốt nhạc lên khuông nhạc.
she compared her notes with her classmate's.
Cô ấy so sánh ghi chú của mình với ghi chú của bạn học.
he left a short note explaining why he was late.
Anh ấy để lại một ghi chú ngắn giải thích tại sao anh ấy lại muộn.
the teacher asked us to review our class notes.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi xem lại ghi chú môn học của mình.
i need to consolidate my notes into a single document.
Tôi cần hợp nhất các ghi chú của mình thành một tài liệu duy nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay