logistical

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hậu cần, nghiên cứu về tổ chức của hàng hóa và dịch vụ
adj. hậu cần, liên quan đến tổ chức của hàng hóa và dịch vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

logistical support

hỗ trợ hậu cần

logistical challenges

những thách thức về hậu cần

logistical planning

lập kế hoạch hậu cần

logistical operations

hoạt động hậu cần

logistical coordination

phối hợp hậu cần

Ví dụ thực tế

They target financial, logistical and recruiting operatives.

Chúng nhằm mục tiêu vào các đối tượng tài chính, hậu cần và tuyển dụng.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

During election is a massive logistical nightmare.

Trong quá trình bầu cử là một cơn ác mộng hậu cần khổng lồ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

The tour has become a logistical nightmare.

Chuyến đi đã trở thành một cơn ác mộng hậu cần.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

But the other problem was logistical.

Nhưng vấn đề khác là về hậu cần.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Vaccination efforts are facing logistical and distribution challenges.

Các nỗ lực tiêm chủng đang phải đối mặt với những thách thức về hậu cần và phân phối.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

He promised Mali logistical support, but no boots on the ground.

Ông hứa sẽ cung cấp hỗ trợ hậu cần cho Mali, nhưng không có quân đội trên mặt đất.

Nguồn: The Economist - International

But to do that, a lot of logistical things have to change.

Nhưng để làm được điều đó, rất nhiều thứ về hậu cần phải thay đổi.

Nguồn: Financial Times

But lots of questions, both moral and logistical, remain about the distribution.

Nhưng vẫn còn rất nhiều câu hỏi, cả về mặt đạo đức và hậu cần, về việc phân phối.

Nguồn: NPR News December 2020 Compilation

Carrying out missions with a smaller budget could mean cutting personnel or logistical support.

Thực hiện các nhiệm vụ với ngân sách nhỏ hơn có thể có nghĩa là cắt giảm nhân sự hoặc hỗ trợ hậu cần.

Nguồn: VOA Special December 2017 Collection

They will join about 4,500 troops already deployed for logistical support and aerial surveillance.

Họ sẽ gia nhập khoảng 4.500 quân đã triển khai để hỗ trợ hậu cần và trinh sát trên không.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay