logjam

[Mỹ]/'lɒgdʒæm/
[Anh]/'lɔɡdʒæm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng bế tắc do các khúc gỗ trôi nổi trên bề mặt sông, tạo ra một chướng ngại vật.
Word Forms
số nhiềulogjams

Câu ví dụ

keeping a diary may ease the logjam of work considerably.

việc giữ một cuốn nhật ký có thể giúp giải tỏa đáng kể tình trạng quá tải công việc.

the president can use the power of the White House to break the logjam over this issue.

Tổng thống có thể sử dụng quyền lực của Nhà Trắng để phá vỡ bế tắc trong vấn đề này.

The logjam in the negotiation process needs to be resolved.

Bế tắc trong quá trình đàm phán cần được giải quyết.

The logjam of traffic during rush hour is frustrating for commuters.

Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm khiến người đi làm rất khó chịu.

The logjam of paperwork is delaying the project completion.

Nhiều giấy tờ tồn đọng đang trì hoãn việc hoàn thành dự án.

The logjam of emails in my inbox is overwhelming.

Số lượng email tồn đọng trong hộp thư đến của tôi là quá nhiều.

The logjam of orders is causing delays in production.

Tình trạng tồn đọng đơn hàng đang gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.

The logjam in decision-making is hindering progress.

Sự bế tắc trong quá trình ra quyết định đang cản trở sự tiến bộ.

The logjam in the legal system is causing frustration among citizens.

Tình trạng bế tắc trong hệ thống pháp luật đang gây ra sự thất vọng cho người dân.

The logjam of applications for permits is causing delays in construction projects.

Nhiều đơn xin phép tồn đọng đang gây ra sự chậm trễ trong các dự án xây dựng.

The logjam in the supply chain is affecting the availability of products.

Tình trạng tắc nghẽn chuỗi cung ứng đang ảnh hưởng đến khả năng cung cấp sản phẩm.

The logjam of unresolved issues is creating tension within the team.

Nhiều vấn đề chưa được giải quyết đang tạo ra sự căng thẳng trong nhóm.

Ví dụ thực tế

It is essential to breaking the logjam.

Việc phá vỡ sự bế tắc là rất quan trọng.

Nguồn: Lean In

So what broke the logjam here?

Vậy điều gì đã phá vỡ sự bế tắc ở đây?

Nguồn: NPR News July 2023 Collection

It got through after working through weeks of logjams.

Nó đã vượt qua sau khi làm việc trong nhiều tuần với tình trạng bế tắc.

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

But some say the way to break the logjam in Syria is to alter the facts on the ground.

Nhưng một số người cho rằng cách phá vỡ sự bế tắc ở Syria là thay đổi các thực tế trên mặt đất.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

This week brought signs of a possible movement in the logjam.

Tuần này cho thấy những dấu hiệu về một sự chuyển động có thể xảy ra trong tình trạng bế tắc.

Nguồn: The Economist - International

And that's a key reason why we saw logjams in ports, overwhelmed warehouses, overrun trucks.

Và đó là một lý do chính giải thích tại sao chúng tôi chứng kiến tình trạng bế tắc tại các cảng, các kho hàng quá tải và xe tải bị quá tải.

Nguồn: NPR News November 2021 Collection

There's a logjam on the stuffing line.

Có tình trạng bế tắc trên dây chuyền đóng gói.

Nguồn: The Romantic History of Dad and Mom Video Version (Season 1)

So you've broken through your creative logjam?

Vậy bạn đã phá vỡ sự bế tắc sáng tạo của mình rồi sao?

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 5

A month, maybe two if there's a logjam.

Một tháng, có thể hai tháng nếu có tình trạng bế tắc.

Nguồn: Prison Break Season 1

Re-create a phone call you would have made at that moment to try to break the logjam.

Tái tạo lại một cuộc gọi điện thoại bạn sẽ thực hiện vào thời điểm đó để cố gắng phá vỡ sự bế tắc.

Nguồn: Freakonomics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay