logrolled legislation
luật pháp được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled bills
các dự luật được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled budget
ngân sách được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled votes
các phiếu bầu được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled policies
các chính sách được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled agreements
các thỏa thuận được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled projects
các dự án được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled interests
các lợi ích được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled support
sự ủng hộ được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled partnerships
các đối tác được thông qua bằng cách trao đổi
the two politicians logrolled their proposals to gain mutual support.
Hai chính trị gia đã trao đổi các đề xuất của họ để đạt được sự ủng hộ lẫn nhau.
in order to pass the bill, they logrolled various interests.
Để thông qua dự luật, họ đã trao đổi các lợi ích khác nhau.
the committee logrolled several projects to secure funding.
Ban thư ký đã trao đổi một số dự án để đảm bảo nguồn tài trợ.
they logrolled their votes to achieve a favorable outcome.
Họ đã trao đổi phiếu bầu của họ để đạt được kết quả có lợi.
logrolling is a common practice in legislative bodies.
Việc trao đổi lợi ích là một thông lệ phổ biến trong các cơ quan lập pháp.
to advance their agendas, they logrolled key initiatives.
Để thúc đẩy chương trình nghị sự của họ, họ đã trao đổi các sáng kiến mấu chốt.
the senators logrolled to pass the controversial law.
Các thượng nghị sĩ đã trao đổi để thông qua đạo luật gây tranh cãi.
by logrolling, they managed to get the necessary votes.
Bằng cách trao đổi lợi ích, họ đã đạt được số phiếu cần thiết.
logrolling can lead to compromises that benefit everyone.
Việc trao đổi lợi ích có thể dẫn đến những thỏa hiệp có lợi cho tất cả mọi người.
the strategy of logrolling helped them achieve their goals.
Chiến lược trao đổi lợi ích đã giúp họ đạt được mục tiêu của mình.
logrolled legislation
luật pháp được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled bills
các dự luật được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled budget
ngân sách được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled votes
các phiếu bầu được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled policies
các chính sách được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled agreements
các thỏa thuận được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled projects
các dự án được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled interests
các lợi ích được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled support
sự ủng hộ được thông qua bằng cách trao đổi
logrolled partnerships
các đối tác được thông qua bằng cách trao đổi
the two politicians logrolled their proposals to gain mutual support.
Hai chính trị gia đã trao đổi các đề xuất của họ để đạt được sự ủng hộ lẫn nhau.
in order to pass the bill, they logrolled various interests.
Để thông qua dự luật, họ đã trao đổi các lợi ích khác nhau.
the committee logrolled several projects to secure funding.
Ban thư ký đã trao đổi một số dự án để đảm bảo nguồn tài trợ.
they logrolled their votes to achieve a favorable outcome.
Họ đã trao đổi phiếu bầu của họ để đạt được kết quả có lợi.
logrolling is a common practice in legislative bodies.
Việc trao đổi lợi ích là một thông lệ phổ biến trong các cơ quan lập pháp.
to advance their agendas, they logrolled key initiatives.
Để thúc đẩy chương trình nghị sự của họ, họ đã trao đổi các sáng kiến mấu chốt.
the senators logrolled to pass the controversial law.
Các thượng nghị sĩ đã trao đổi để thông qua đạo luật gây tranh cãi.
by logrolling, they managed to get the necessary votes.
Bằng cách trao đổi lợi ích, họ đã đạt được số phiếu cần thiết.
logrolling can lead to compromises that benefit everyone.
Việc trao đổi lợi ích có thể dẫn đến những thỏa hiệp có lợi cho tất cả mọi người.
the strategy of logrolling helped them achieve their goals.
Chiến lược trao đổi lợi ích đã giúp họ đạt được mục tiêu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay